10 từ của bài
- 原因yuányīnnguyên nhân
- 父子fùzǐcha và con trai
- 加入jiārùgia nhập, tham gia
- 课程kèchéngmôn học
- 馒头mántoubánh bao không nhân, màn thầu
- 判断pànduànphán đoán, nhận định
- 食品shípǐnthực phẩm
- 失望shīwàngthất vọng
- 气温qìwēnnhiệt độ không khí
- 养成yǎngchénghình thành, rèn luyện (thói quen)
Bước 1 · Bài đọc
我和爸爸的健康课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我bàba爸爸jīnnián今年wǔ五shí十suì岁 。zuìjìn最近tǐjiǎn体检shí时 ,yīshēng医生shuō说tā他tài太pàng胖le了 ,xuèyā血压yě也gāo高 ,zhǔyào主要yuányīn原因shì是chī吃dé得tài太duō多 ,yòu又hěn很shǎo少yùndòng运动 。 … wèiliǎo为了ràng让tā他jiànkāng健康qǐlai起来 ,wǒmen我们fùzǐ父子liǎ俩yīqǐ一起jiārù加入le了shèqū社区de的yí一gè个jiànkāng健康kèchéng课程 ,měi每gè个xīngqī星期liù六shàngkè上课 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học