10 từ của bài
- 现金xiànjīntiền mặt
- 举例jǔlìnêu ví dụ
- 乘chéngđi (bằng phương tiện); nhân (toán)
- 连liánliên kết, nối
- 逛guàngđi dạo
- 使shǐkhiến, làm cho
- 口语kǒuyǔkhẩu ngữ, tiếng nói
- 至少zhìshǎoít nhất
- 恐怕kǒngpàe rằng
- 既然jìránđã….
Bước 1 · Bài đọc
我在杭州的无现金生活
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lái来zhōngguó中国liúxué留学yǐqián以前 ,wǒ我zài在yuè越nán南mǎi买dōngxī东西xíguàn习惯yòng用xiànjīn现金 。dào到le了háng杭zhōu州yǐhòu以后 ,wǒ我fāxiàn发现zhèlǐ这里de的rén人jīhū几乎dōu都yòng用shǒujī手机fù付qián钱 。 … kěshì可是dìyī第一gè个xīngqī星期 ,wǒ我de的yínhángkǎ银行卡hái还méi没bàn办hǎo好 ,shēnghuó生活hěn很bù不fāngbiàn方便 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học