学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Công nghệ2 phút · 447 chữ10 từ thư viện

我在杭州的无现金生活

Cuộc sống không tiền mặt của tôi ở Hàng Châu

Cầm tờ một trăm tệ trong tay mà vẫn không trả nổi tiền bát mì – cuộc sống không tiền mặt ở Hàng Châu của một du học sinh Việt Nam ra sao?

10 từ của bài
  • 现金xiànjīntiền mặt
  • 举例jǔlìnêu ví dụ
  • 乘chéngđi (bằng phương tiện); nhân (toán)
  • 连liánliên kết, nối
  • 逛guàngđi dạo
  • 使shǐkhiến, làm cho
  • 口语kǒuyǔkhẩu ngữ, tiếng nói
  • 至少zhìshǎoít nhất
  • 恐怕kǒngpàe rằng
  • 既然jìránđã….

Bước 1 · Bài đọc

我在杭州的无现金生活

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lái来zhōngguó中国liúxué留学yǐqián以前 ,wǒ我zài在yuè越nán南mǎi买dōngxī东西xíguàn习惯yòng用xiànjīn现金 。dào到le了háng杭zhōu州yǐhòu以后 ,wǒ我fāxiàn发现zhèlǐ这里de的rén人jīhū几乎dōu都yòng用shǒujī手机fù付qián钱 。 … kěshì可是dìyī第一gè个xīngqī星期 ,wǒ我de的yínhángkǎ银行卡hái还méi没bàn办hǎo好 ,shēnghuó生活hěn很bù不fāngbiàn方便 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 现金xiànjīntiền mặt
  • 举例jǔlìnêu ví dụ
  • 乘chéngđi (bằng phương tiện); nhân (toán)
  • 连liánliên kết, nối
  • 逛guàngđi dạo
  • 使shǐkhiến, làm cho
  • 口语kǒuyǔkhẩu ngữ, tiếng nói
  • 至少zhìshǎoít nhất
  • 恐怕kǒngpàe rằng
  • 既然jìránđã….