10 từ của bài
- 出差chūchāiđi công tác
- 办事bànshìlàm việc, giải quyết công việc
- 距离jùlíkhoảng cách
- 街道jiēdàođường phố
- 夜yèđêm
- 误会wùhuìhiểu lầm
- 减少jiǎnshǎocắt giảm
- 费用fèiyongchi phí
- 步bùbước (chân)
- 当dānglàm
Bước 1 · Bài đọc
我的出差经历
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,wǒ我dìyī第一cì次chūchāi出差qù去le了shàng上hǎi海 ,nàli那里jùlí距离wǒ我jiā家hěn很yuǎn远 。gōngsī公司ràng让wǒ我qù去nàli那里bànshì办事 ,yīnwèi因为shàng上hǎi海de的fēn分gōngsī公司xūyào需要bāngzhù帮助 。 … gōngzuò工作hěn很máng忙 ,dànshì但是wǒ我yě也xiǎng想kàn看kàn看shàng上hǎi海de的jiēdào街道hé和yè夜jǐng景 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học