篮球场边的赵老师
Thầy Triệu bên sân bóng rổ
Chiều thứ Bảy nào sân bóng rổ nhỏ trong khu chung cư cũng náo nhiệt – ai là người đứng sau những buổi chơi bóng của hơn hai mươi đứa trẻ?
10 từ của bài
- 场chǎngtrận, suất
- 共gòngtổng cộng, cùng
- 基本jīběncơ bản, căn bản
- 弄nònglàm, xoay xở
- 暂停zàntíngtạm dừng
- 对于duìyúvề (vấn đề gì đó)
- 然而rán'értuy nhiên, thế nhưng
- 烦fánphiền, bực mình
- 无论wúlùnbất luận, dù thế nào
- 与yǔvà, với (văn viết)
Bước 1 · Bài đọc
篮球场边的赵老师
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiǎoqū小区yǒu有yí一gè个xiǎo小xiǎo小de的lánqiú篮球chǎng场 ,měi每dào到xīngqī星期liù六xiàwǔ下午 ,nàli那里zǒngshì总是tèbié特别rènao热闹 。zǔzhī组织zhèxiē这些huódòng活动de的 ,shì是zhù住zài在sān三hào号lóu楼de的zhào赵lǎoshī老师 。 … xiànzài现在 ,lái来qiú球chǎng场dǎqiú打球de的háizi孩子gòng共yǒu有èr二shí十duō多gè个 ,zuì最xiǎo小de的cái才qī七suì岁 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học