10 từ của bài
- 小伙子xiǎohuǒzichàng trai trẻ
- 应聘yìngpìnứng tuyển
- 轻qīngnhẹ
- 打印dǎyìnin ấn
- 粗心cūxīnthô lỗ, cẩu thả
- 举jǔgiơ, nâng
- 小吃xiǎochīmón ăn vặt, quà vặt
- 酸suānchua
- 浪漫làngmànlãng mạn
- 亮liàngsáng
Bước 1 · Bài đọc
印错试卷的林老师
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年jiǔ九yuè月 ,yí一gè个èr二shí十duō多suì岁de的xiǎohuǒzi小伙子lái来wǒmen我们xiǎoxué小学yìngpìn应聘yǔ语wén文lǎoshī老师 。tā他jiào叫xiǎo小lín林 ,gāng刚cóng从shīfàn师范dàxué大学bìyè毕业 ,shuōhuà说话de的shēngyīn声音hěn很qīng轻 ,kànqǐlai看起来yǒudiǎnr有点儿hàixiū害羞 。xiàozhǎng校长hé和tā他liáo聊le了bàn半gè个xiǎoshí小时 ,juédìng决定ràng让tā他shì试yi一shì试 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học