母女的钢琴时光
Thời gian chơi piano của hai mẹ con
Bốn mươi tuổi mới bắt đầu học piano cùng con gái mười tuổi: liệu có quá muộn không?
10 từ của bài
- 母女mǔnǚmẹ và con gái
- 钢琴gāngqínđàn piano
- 印象yìnxiàngấn tượng
- 幽默yōumòhài hước, dí dỏm
- 有趣yǒuqùthú vị, lý thú
- 功课gōngkèbài tập, bài vở
- 尊重zūnzhòngtôn trọng
- 演yǎndiễn, đóng vai
- 观众guānzhòngkhán giả
- 感谢gǎnxiècảm ơn
Bước 1 · Bài đọc
母女的钢琴时光
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我nǚér女儿jīnnián今年shí十suì岁 。qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒmen我们mǔnǚ母女liǎ俩yīqǐ一起kāishǐ开始xué学gāngqín钢琴 。péngyou朋友men们dōu都hěn很chījīng吃惊 :“nǐ你dōu都sì四shí十suì岁le了 ,hái还xué学zhège这个 ?” … qíshí其实wǒ我xiǎoshíhou小时候jiù就hěn很xiǎng想xué学 ,kěshì可是jiālǐ家里méi没qián钱mǎi买qín琴 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học