学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Con người & gia đình2 phút · 412 chữ10 từ thư viện

母女的钢琴时光

Thời gian chơi piano của hai mẹ con

Bốn mươi tuổi mới bắt đầu học piano cùng con gái mười tuổi: liệu có quá muộn không?

10 từ của bài
  • 母女mǔnǚmẹ và con gái
  • 钢琴gāngqínđàn piano
  • 印象yìnxiàngấn tượng
  • 幽默yōumòhài hước, dí dỏm
  • 有趣yǒuqùthú vị, lý thú
  • 功课gōngkèbài tập, bài vở
  • 尊重zūnzhòngtôn trọng
  • 演yǎndiễn, đóng vai
  • 观众guānzhòngkhán giả
  • 感谢gǎnxiècảm ơn

Bước 1 · Bài đọc

母女的钢琴时光

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我nǚér女儿jīnnián今年shí十suì岁 。qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒmen我们mǔnǚ母女liǎ俩yīqǐ一起kāishǐ开始xué学gāngqín钢琴 。péngyou朋友men们dōu都hěn很chījīng吃惊 :“nǐ你dōu都sì四shí十suì岁le了 ,hái还xué学zhège这个 ?” … qíshí其实wǒ我xiǎoshíhou小时候jiù就hěn很xiǎng想xué学 ,kěshì可是jiālǐ家里méi没qián钱mǎi买qín琴 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 母女mǔnǚmẹ và con gái
  • 钢琴gāngqínđàn piano
  • 印象yìnxiàngấn tượng
  • 幽默yōumòhài hước, dí dỏm
  • 有趣yǒuqùthú vị, lý thú
  • 功课gōngkèbài tập, bài vở
  • 尊重zūnzhòngtôn trọng
  • 演yǎndiễn, đóng vai
  • 观众guānzhòngkhán giả
  • 感谢gǎnxiècảm ơn