学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Ẩm thực2 phút · 418 chữ10 từ thư viện

我和奶奶的中秋月饼

Bánh trung thu của bà và tôi

Chiếc bánh trung thu đầu tiên tự tay làm cùng bà trông xấu xí, vậy mà cả nhà lại khen ngon hơn bánh mua?

10 từ của bài
  • 月饼yuèbingbánh trung thu
  • 材料cáiliàotài liệu
  • 接着jiēzhetiếp theo
  • 祝贺zhùhèchúc mừng
  • 从此cóngcǐtừ đó
  • 获取huòqǔthu được, lấy được
  • 另外lìngwàingoài ra, còn lại
  • 增长zēngzhǎngtăng trưởng
  • 有效yǒuxiàohiệu quả, có hiệu lực
  • 各个gègètừng, mỗi

Bước 1 · Bài đọc

我和奶奶的中秋月饼

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhōngqiūjié中秋节shì是zhōngguó中国de的chuántǒng传统jiérì节日 ,zài在měi每nián年nónglì农历bā八yuè月shí十wǔ五 。zhè这yì一tiān天 ,jiārén家人huì会jù聚zài在yīqǐ一起 ,yībiān一边chī吃yuèbing月饼 ,yībiān一边kàn看yuèliang月亮 。 … bǐrú比如 ,guǎng广dōng东de的yuèbing月饼pí皮hěn很báo薄 ,sū苏zhōu州de的yuèbing月饼pí皮shì是yì一céng层yi一céng层de的 ,yún云nán南rén人hái还xǐhuan喜欢zuò做huǒtuǐ火腿yuèbing月饼 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 月饼yuèbingbánh trung thu
  • 材料cáiliàotài liệu
  • 接着jiēzhetiếp theo
  • 祝贺zhùhèchúc mừng
  • 从此cóngcǐtừ đó
  • 获取huòqǔthu được, lấy được
  • 另外lìngwàingoài ra, còn lại
  • 增长zēngzhǎngtăng trưởng
  • 有效yǒuxiàohiệu quả, có hiệu lực
  • 各个gègètừng, mỗi