10 từ của bài
- 月饼yuèbingbánh trung thu
- 材料cáiliàotài liệu
- 接着jiēzhetiếp theo
- 祝贺zhùhèchúc mừng
- 从此cóngcǐtừ đó
- 获取huòqǔthu được, lấy được
- 另外lìngwàingoài ra, còn lại
- 增长zēngzhǎngtăng trưởng
- 有效yǒuxiàohiệu quả, có hiệu lực
- 各个gègètừng, mỗi
Bước 1 · Bài đọc
我和奶奶的中秋月饼
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhōngqiūjié中秋节shì是zhōngguó中国de的chuántǒng传统jiérì节日 ,zài在měi每nián年nónglì农历bā八yuè月shí十wǔ五 。zhè这yì一tiān天 ,jiārén家人huì会jù聚zài在yīqǐ一起 ,yībiān一边chī吃yuèbing月饼 ,yībiān一边kàn看yuèliang月亮 。 … bǐrú比如 ,guǎng广dōng东de的yuèbing月饼pí皮hěn很báo薄 ,sū苏zhōu州de的yuèbing月饼pí皮shì是yì一céng层yi一céng层de的 ,yún云nán南rén人hái还xǐhuan喜欢zuò做huǒtuǐ火腿yuèbing月饼 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học