10 từ của bài
- 师傅shīfusư phụ; bác tài (cách gọi lịch sự)
- 眼镜yǎnjìngkính mắt
- 开玩笑kāi wánxiàođùa, nói đùa
- 表格biǎogébảng biểu
- 嗯ǹgừ, ừm
- 懒lǎnlười biếng
- 观看guānkànxem, theo dõi
- 期qīkỳ, số (báo chí)
- 拒绝jùjuétừ chối
- 死sǐchết
Bước 1 · Bài đọc
杂志社里的老周师傅
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年xiàtiān夏天 ,wǒ我dào到yì一jiā家lǚyóu旅游zázhì杂志shè社gōngzuò工作 。gōngsī公司gěi给měi每gè个xīnrén新人ānpái安排le了yí一wèi位shīfu师傅 ,wǒ我de的shīfu师傅jiào叫lǎo老zhōu周 ,yǐjīng已经zài在zhèlǐ这里gōngzuò工作èr二shí十duōnián多年le了 。tā他dài戴zhe着yí一fù副hěn很hòu厚de的yǎnjìng眼镜 ,píngshí平时huà话bù不duō多 ,què却hěn很xǐhuan喜欢kāiwánxiào开玩笑 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học