10 từ của bài
- 参观cānguāntham quan
- 不得不bùdébùđành
- 体温tǐwēnthân nhiệt
- 不论búlùnbất luận, dù cho
- 能够nénggòucó thể, có khả năng
- 实在shízàithật sự, quả thật
- 答dátrả lời, đáp
- 不断búduànkhông ngừng
- 整理zhěnglǐsắp xếp, dọn dẹp
- 不如búrúkhông bằng
Bước 1 · Bài đọc
走进包子铺的后厨
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàngzhōu上周wǔ五 ,wǒmen我们xiào校bào报xiǎozǔ小组qù去cānguān参观le了xuéxiào学校fùjìn附近yì一jiā家hěn很yǒumíng有名de的bāozi包子pù铺 。zhè这jiā家diàn店měi每tiān天zǎoshang早上liù六diǎn点kāi开mén门 ,wèiliǎo为了mǎi买dào到gāng刚chū出guō锅de的bāozi包子 ,hěn很duō多rén人bùdébù不得不zǎo早zǎo早lái来páiduì排队 。 … wǒmen我们yīzhí一直hěn很hàoqí好奇 ,zhème这么duō多bāozi包子dàodǐ到底shì是zěnme怎么zuò做chūlái出来de的 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học