学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Ẩm thực2 phút · 435 chữ10 từ thư viện

走进包子铺的后厨

Vào bếp sau của một tiệm bánh bao

Một buổi sáng bán hơn ba nghìn chiếc bánh bao – rốt cuộc chúng được làm ra thế nào? Nhóm báo trường vào tận bếp sau để tìm hiểu.

10 từ của bài
  • 参观cānguāntham quan
  • 不得不bùdébùđành
  • 体温tǐwēnthân nhiệt
  • 不论búlùnbất luận, dù cho
  • 能够nénggòucó thể, có khả năng
  • 实在shízàithật sự, quả thật
  • 答dátrả lời, đáp
  • 不断búduànkhông ngừng
  • 整理zhěnglǐsắp xếp, dọn dẹp
  • 不如búrúkhông bằng

Bước 1 · Bài đọc

走进包子铺的后厨

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shàngzhōu上周wǔ五 ,wǒmen我们xiào校bào报xiǎozǔ小组qù去cānguān参观le了xuéxiào学校fùjìn附近yì一jiā家hěn很yǒumíng有名de的bāozi包子pù铺 。zhè这jiā家diàn店měi每tiān天zǎoshang早上liù六diǎn点kāi开mén门 ,wèiliǎo为了mǎi买dào到gāng刚chū出guō锅de的bāozi包子 ,hěn很duō多rén人bùdébù不得不zǎo早zǎo早lái来páiduì排队 。 … wǒmen我们yīzhí一直hěn很hàoqí好奇 ,zhème这么duō多bāozi包子dàodǐ到底shì是zěnme怎么zuò做chūlái出来de的 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 参观cānguāntham quan
  • 不得不bùdébùđành
  • 体温tǐwēnthân nhiệt
  • 不论búlùnbất luận, dù cho
  • 能够nénggòucó thể, có khả năng
  • 实在shízàithật sự, quả thật
  • 答dátrả lời, đáp
  • 不断búduànkhông ngừng
  • 整理zhěnglǐsắp xếp, dọn dẹp
  • 不如búrúkhông bằng