10 từ của bài
- 出行chūxíngđi lại, đi xa
- 目前mùqiántrước mắt, hiện nay
- 一切yíqiètất cả, mọi thứ
- 网址wǎngzhǐđịa chỉ trang web
- 短信duǎnxìntin nhắn
- 分为fēnwéichia thành
- 顺序shùnxùthứ tự, trình tự
- 适合shìhéphù hợp, thích hợp
- 加快jiākuàităng tốc, đẩy nhanh
- 赶快gǎnkuàimau chóng
Bước 1 · Bài đọc
科技改变我们的出行方式
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yǐqián以前 ,chūxíng出行qián前yào要zuò做hěn很duō多zhǔnbèi准备 :qù去huǒchēzhàn火车站páiduì排队mǎi买piào票 ,zài在dìtú地图shàng上zhǎo找lù路 ,hái还yào要tíqián提前dǎdiànhuà打电话dìng订jiǔdiàn酒店 。 … mùqián目前 ,zhǐyào只要yǒu有yí一bù部shǒujī手机 ,zhè这yíqiè一切dōu都néng能zài在jǐ几fēnzhōng分钟nèi内wánchéng完成 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học