科技改变生活:我的第一次编程比赛
Công nghệ thay đổi cuộc sống: Cuộc thi lập trình đầu tiên của tôi
Từ một chú robot ở triển lãm đến cuộc thi lập trình đầu tiên: người viết đã vượt qua nỗi hồi hộp như thế nào?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Công nghệ và Hành động· Technology and Actions
Cảm xúc và Kết quả· Emotions and Results
Chất lượng và Vai trò· Quality and Role
10 từ của bài
- 管理guǎnlǐquản lý
- 参赛cānsàidự thi, tham gia thi đấu
- 增加zēngjiātăng thêm, tăng lên
- 竞争jìngzhēngcạnh tranh
- 质量zhìliàngchất lượng
- 作用zuòyòngtác dụng
- 成为chéngwéitrở thành
- 难忘nánwàngkhó quên
- 信心xìnxīnniềm tin, sự tự tin
- 结果jiéguǒkết quả
Bước 2 · Bài đọc
科技改变生活:我的第一次编程比赛
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年wǒ我dìyī第一cì次cānguān参观le了yí一gè个kējì科技zhǎnlǎn展览 ,nàli那里yǒu有hěn很duō多xīn新de的fāmíng发明 。nà那shì是yí一gè个jīqìrén机器人 ,tā它nénggòu能够zìdòng自动guǎnlǐ管理jiālǐ家里de的diànqì电器 ,zhè这ràng让wǒ我fēicháng非常jīngyà惊讶 。
hòulái后来 ,yí一gè个biān编chéng程bǐsài比赛kāishǐ开始bàomíng报名 ,wǒ我juédìng决定cānsài参赛 ,yīnwèi因为wǒ我xiǎng想zēngjiā增加zìjǐ自己de的jīngyàn经验 。bǐsài比赛qián前 ,wǒ我měi每tiān天dōu都liànxí练习biān编chéng程 ,xīwàng希望néng能zài在jìngzhēng竞争zhōng中qǔdé取得hǎo好chéngjì成绩 。
bǐsài比赛nà那tiān天 ,wǒ我jǐnzhāng紧张jíliǎo极了 ,dàn但wǒ我duì对zìjǐ自己yǒu有xìnxīn信心 ,zuìzhōng最终wǒ我de的chéngxù程序yùnxíng运行chénggōng成功le了 。píngwěi评委men们shuō说wǒ我de的zuòpǐn作品zhìliàng质量hěn很gāo高 。zhège这个jiéguǒ结果ràng让wǒ我gǎndào感到fēicháng非常zìháo自豪 。
tōngguò通过zhè这cì次jīnglì经历 ,wǒ我yìshí意识dào到kējì科技de的zuòyòng作用bùjǐn不仅shì是ràng让shēnghuó生活gèng更fāngbiàn方便 ,hái还néng能bāngzhù帮助wǒmen我们shíxiàn实现mèngxiǎng梦想 。wǒ我juédìng决定jiānglái将来yào要chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的chéngxù程序yuán员 。
xiànzài现在 ,wǒ我chángcháng常常huíyì回忆nà那cì次nánwàng难忘de的bǐsài比赛 。wǒ我xiāngxìn相信 ,zhǐyào只要nǔlì努力 ,měi每gèrén个人dōu都néng能zài在kējì科技de的shìjiè世界lǐ里zhǎodào找到zìjǐ自己de的wèizhi位置 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 越……,……就越……越…越…: càng… càng…
越 A 越 B nghĩa là A tăng thì B cũng tăng theo. Càng luyện nhiều, tác giả càng tự tin.
- 不仅……,还……不仅…还…: không chỉ… mà còn…
不仅 nêu ý thứ nhất, 还 bổ sung ý mạnh hơn. Công nghệ không chỉ làm cuộc sống tiện lợi mà còn giúp thực hiện ước mơ.
- 只要……,都/就……只要…都/就…: chỉ cần… thì…
只要 nêu điều kiện đủ, vế sau là kết quả chắc chắn. Chỉ cần cố gắng, ai cũng có thể tìm được chỗ đứng.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.在科技展览上,最吸引作者的发明是什么?
2.作者为什么决定参加编程比赛?
3.比赛前,作者每天做什么来准备?
4.比赛结果如何?
5.通过这次经历,作者对科技有什么新的认识?
6.Ý chính这篇文章主要讲了什么?
7.Suy luận从比赛的结果可以看出什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.通过学习,我学会了怎样更好地自己的时间。
- 2.这次比赛让我有了一个的经历。
- 3.这次比赛的非常激烈,有两百多人参加。
- 4.他对这次比赛很有,觉得自己一定能赢。
- 5.科技的在现代社会中越来越重要。
- 6.我决定报名,和大家比一比。
- 7.产品的决定了它是否受欢迎。
- 8.经过努力,他了一名优秀的工程师。
- 9.为了准备比赛,我把每天练习编程的时间到了三个小时。
- 10.比赛出来了,我们队得了第二名。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你认为科技在你的生活中有什么作用?
Bạn nghĩ công nghệ có tác dụng gì trong cuộc sống của bạn?
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học