唱歌让我的生活更精彩
Ca hát làm cuộc sống của tôi thêm tươi đẹp
Mới chuyển đến thành phố lạ, tối nào cũng ở nhà một mình buồn chán — rồi một tấm ảnh trên điện thoại đã thay đổi tất cả.
10 từ của bài
- 查看chákànxem xét, kiểm tra
- 图túhình, bản đồ, tranh
- 会员huìyuánhội viên, thành viên
- 优秀yōuxiùưu tú, xuất sắc
- 歌声gēshēngtiếng hát, giọng hát
- 于是yúshìthế là, vì vậy
- 约yuēhẹn, ước hẹn
- 聚会jùhuìtụ tập
- 白酒báijiǔrượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)
- 从中cóngzhōngtừ trong đó
Bước 1 · Bài đọc
唱歌让我的生活更精彩
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年wǒ我bān搬dào到yí一gè个xīn新chéngshì城市 ,xiàbān下班hòu后chángcháng常常yí一gèrén个人zàijiā在家 ,gǎnjué感觉hěn很wúliáo无聊 。yǒu有yì一tiān天 ,wǒ我zài在shǒujī手机shàng上chákàn查看běndì本地de的huódòng活动xìnxī信息 ,kàndào看到le了yì一zhāng张tú图 ,shàngmiàn上面xiě写zhe着 :“zhōumò周末héchàng合唱tuán团huānyíng欢迎nǐ你 !” …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học