10 từ của bài
- 提tínêu ra, xách
- 排páixếp, sắp thành hàng
- 台táichiếc (lượng từ máy móc)
- 网页wǎngyètrang web
- 详细xiángxìchi tiết, tỉ mỉ
- 活huósống
- 护士hùshiy tá
- 整个zhěnggècả, toàn bộ
- 后悔hòuhuǐhối hận
- 破pòrách, vỡ, hỏng
Bước 1 · Bài đọc
爷爷的豆浆机
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
… yǐqián以前 ,tā他zǒngshì总是tí提zhe着yí一gè个xiǎo小guō锅 ,zǒu走èr二shí十fēnzhōng分钟qù去jiē街kǒu口de的zǎocān早餐diàn店mǎi买 。nà那jiā家diàn店shēngyì生意tèbié特别hǎo好 ,tā他chángcháng常常yào要pái排bàn半gè个xiǎoshí小时de的duì队 。dōngtiān冬天lùshang路上yòu又lěng冷yòu又huá滑 ,wǒmen我们dōu都hěn很dānxīn担心tā他 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học