10 từ của bài
- 队duìđội, tổ
- 醒xǐngtỉnh dậy, thức giấc
- 生shēngsống, chưa chín
- 着火zháohuǒbắt lửa, bốc cháy
- 民族mínzúdân tộc
- 大夫dàifubác sĩ, đại phu
- 文字wénzìvăn tự
- 琴qínđàn (nhạc cụ dây/phím)
- 做梦zuòmèngnằm mơ
- 车速chēsùtốc độ xe
Bước 1 · Bài đọc
科技节上的四个小发明
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàngzhōu上周wǔ五 ,wǒmen我们xuéxiào学校jǔbàn举办le了yì一nián年yí一cì次de的kējì科技jié节 ,èr二shí十duō多gè个duì队dàilái带来le了zìjǐ自己de的xiǎo小fāmíng发明 。 … wǒ我shì是xuéxiào学校bàozhǐ报纸de的xiǎo小jìzhě记者 ,nà那tiān天cóng从zǎoshang早上yīzhí一直kàndào看到xiàwǔ下午 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học