绕着洱海骑五天
Năm ngày đạp xe quanh hồ Nhĩ Hải
Bốn người bạn vừa tốt nghiệp đạp xe năm ngày quanh hồ Nhĩ Hải – lều dựng mãi không xong, xe hỏng giữa trưa nắng, vậy chuyến đi có đáng nhớ không?
10 từ của bài
- 毕业bìyètốt nghiệp
- 队员duìyuánđội viên, thành viên đội
- 项xiànghạng, môn (thể thao)
- 说明书shuōmíngshūtờ hướng dẫn sử dụng
- 流liúchảy, trôi
- 修理xiūlǐsửa chữa
- 量liángđo, đong
- 美食měishímón ngon, ẩm thực
- 话剧huàjùkịch nói
- 茶叶cháyèlá trà, trà khô
Bước 1 · Bài đọc
绕着洱海骑五天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年liù六yuè月 ,wǒ我dàxué大学bìyè毕业le了 。wǒ我hé和qí骑xíng行duì队de的sān三gè个duìyuán队员yuē约hǎo好 ,yīqǐ一起qù去yún云nán南dà大lǐ理qí骑zìxíngchē自行车rào绕ěr洱hǎi海yì一quān圈 。duì对wǒmen我们lái来shuō说 ,qíchē骑车bùjǐn不仅shì是yí一xiàng项yùndòng运动 ,yě也shì是liǎojiě了解yí一gè个dìfāng地方zuìhǎo最好de的bànfǎ办法 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học