一小时内找到出口
Tìm lối ra trong vòng một giờ
Bị nhốt trong một căn phòng tối như thư phòng cũ, chỉ có một giờ để tìm lối ra – nhóm đồng nghiệp sẽ thoát ra bằng cách nào?
10 từ của bài
- 广告guǎnggàoquảng cáo
- 出口chūkǒulối ra, cửa ra
- 从来cóngláitừ trước đến nay
- 组zǔtổ, cụm, nhóm
- 危险wēixiǎnnguy hiểm
- 趟tàngchuyến, lượt (lượng từ)
- 厕所cèsuǒphòng vệ sinh
- 互相hùxiānglẫn nhau
- 顿dùnbữa
- 儿童értóngtrẻ con
Bước 1 · Bài đọc
一小时内找到出口
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,wǒ我zài在shǒujī手机shàng上kàndào看到yí一gè个guǎnggào广告 :“yì一xiǎoshí小时nèi内zhǎodào找到chūkǒu出口 ,nǐ你jiùshì就是yíngjiā赢家 !”yuánlái原来 ,zhè这shì是fùjìn附近yì一jiā家xīn新kāi开de的mì密shì室táo逃tuō脱diàn店 。 … wǒ我cónglái从来méi没wán玩guò过zhè这zhǒng种yóuxì游戏 ,juéde觉得hěn很xīnxiān新鲜 ,jiù就yuē约le了wǔ五gè个tóngshì同事zhōu周liù六yīqǐ一起qù去shì试shì试 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học