城市中的文化生活
Đời sống văn hóa trong thành phố
Một buổi hòa nhạc cuối tuần ở nhà hát năm mươi tuổi đã mang đến cho cả gia đình những bất ngờ gì?
10 từ của bài
- 剧院jùyuànnhà hát
- 举行jǔxíngtổ chức
- 吸引xīyǐnthu hút, hấp dẫn
- 速度sùdùtốc độ
- 兴奋xīngfènhào hứng, phấn khích
- 理发lǐfàcắt tóc
- 正好zhènghǎovừa đúng lúc, vừa vặn
- 奖jiǎnggiải thưởng
- 记者jìzhěphóng viên
- 整zhěngtrọn, nguyên, chẵn
Bước 1 · Bài đọc
城市中的文化生活
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我hé和jiārén家人yīqǐ一起qù去le了shì市zhōngxīn中心de的jùyuàn剧院 。 … nàli那里zhèngzài正在jǔxíng举行yì一chǎng场yīnlèhuì音乐会 ,xīyǐn吸引le了hěn很duō多shìmín市民qiánlái前来guānkàn观看 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học