学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Mua sắm2 phút · 420 chữ10 từ thư viện

给爸爸挑一块手表

Chọn một chiếc đồng hồ cho bố

Bố ngày càng béo và đã nản chuyện giảm cân – liệu một chiếc đồng hồ thể thao tặng nhân Ngày của Cha có giúp được ông?

10 từ của bài
  • 失去shīqùmất đi
  • 表biǎođồng hồ đeo tay
  • 提醒tíxǐngnhắc nhở
  • 区别qūbiésự khác biệt
  • 厂chǎngnhà máy, xưởng
  • 西部xībùmiền tây, phía tây
  • 填写tiánxiěđiền vào
  • 作用zuòyòngtác dụng
  • 积极jījítích cực
  • 部门bùménban ngành, bộ phận

Bước 1 · Bài đọc

给爸爸挑一块手表

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

bàbà爸爸jīnnián今年wǔ五shí十wǔ五suì岁 ,qián前jǐ几nián年yīnwèi因为gōngzuò工作tài太máng忙 ,tā他yuèláiyuè越来越pàng胖 ,zìjǐ自己yě也duì对jiǎnféi减肥shīqù失去le了xìnxīn信心 。 … wǒ我xiǎng想sòng送tā他yí一kuài块yùn运dòngshǒu动手biǎo表 ,ràng让tā它měi每tiān天tíxǐng提醒tā他duō多zǒu走zǒu走lù路 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 失去shīqùmất đi
  • 表biǎođồng hồ đeo tay
  • 提醒tíxǐngnhắc nhở
  • 区别qūbiésự khác biệt
  • 厂chǎngnhà máy, xưởng
  • 西部xībùmiền tây, phía tây
  • 填写tiánxiěđiền vào
  • 作用zuòyòngtác dụng
  • 积极jījítích cực
  • 部门bùménban ngành, bộ phận