10 từ của bài
- 失去shīqùmất đi
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 提醒tíxǐngnhắc nhở
- 区别qūbiésự khác biệt
- 厂chǎngnhà máy, xưởng
- 西部xībùmiền tây, phía tây
- 填写tiánxiěđiền vào
- 作用zuòyòngtác dụng
- 积极jījítích cực
- 部门bùménban ngành, bộ phận
Bước 1 · Bài đọc
给爸爸挑一块手表
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
bàbà爸爸jīnnián今年wǔ五shí十wǔ五suì岁 ,qián前jǐ几nián年yīnwèi因为gōngzuò工作tài太máng忙 ,tā他yuèláiyuè越来越pàng胖 ,zìjǐ自己yě也duì对jiǎnféi减肥shīqù失去le了xìnxīn信心 。 … wǒ我xiǎng想sòng送tā他yí一kuài块yùn运dòngshǒu动手biǎo表 ,ràng让tā它měi每tiān天tíxǐng提醒tā他duō多zǒu走zǒu走lù路 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học