10 từ của bài
- 气qìkhí, không khí; tức giận
- 零下língxiàdưới 0 độ, âm độ
- 学院xuéyuànhọc viện, trường (cao đẳng)
- 乘客chéngkèhành khách
- 流利liúlìlưu loát
- 相同xiāngtónggiống nhau
- 现有xiànyǒuhiện có, sẵn có
- 交jiāogiao
- 响xiǎngkêu, vang lên
- 烤kǎonướng
Bước 1 · Bài đọc
零下二十五度买外套
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
hā哈ěr尔bīn滨de的dōngtiān冬天tèbié特别lěng冷 ,shàng上xīngqī星期liù六de的qì气wēn温dào到le了língxià零下èr二shí十wǔ五dù度 。wǒ我yì一zǒu走chū出sùshè宿舍 ,zuǐ嘴lǐ里hū呼chū出de的qì气mǎshàng马上jiù就biànchéng变成le了báisè白色 。wǒ我shì是zhèlǐ这里yì一suǒ所dàxué大学de的liúxuéshēng留学生 ,wǒmen我们xuéyuàn学院yǒu有bùshǎo不少tóngxué同学gēn跟wǒ我yīyàng一样 ,láizì来自dōngnán东南yà亚 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học