10 từ của bài
- 将要jiāngyàosắp, sẽ
- 试题shìtíđề thi, câu hỏi thi
- 到底dàodǐcuối cùng
- 指出zhǐchūchỉ ra
- 座zuòchỗ ngồi; toà (lượng từ)
- 棵kēlượng từ cho cây
- 西红柿xīhóngshìcà chua
- 笑话xiàohuachuyện cười
- 有着yǒuzhecó, mang trong mình
- 大大dàdàrất nhiều, đáng kể
Bước 1 · Bài đọc
高考前,爷爷菜园里的西红柿
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年chūntiān春天 ,wǒ我jiāngyào将要cānjiā参加gāokǎo高考 ,měi每tiān天cóngzǎodàowǎn从早到晚dōu都zài在zuò做gèzhǒng各种shìtí试题 ,wǎnshang晚上chángcháng常常shuì睡bù不zhe着 。 … māma妈妈hěn很zhejí着急 ,wèn问wǒ我 :“nǐ你dàodǐ到底nǎlǐ哪里bù不shūfu舒服 ?”wǒ我zìjǐ自己yě也shuō说bù不qīngchu清楚 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học