陈阿姨在伦敦的中餐馆
Nhà hàng Trung Quốc của dì Trần ở London
Đặt chân đến London giữa trời mưa lạnh, trong túi chỉ có hai trăm bảng – làm sao dì Trần mở được nhà hàng Trung Quốc của riêng mình?
10 từ của bài
- 中餐zhōngcānmón ăn Trung Quốc
- 降落jiàngluòhạ cánh
- 吹chuīthổi
- 外套wàitàoáo khoác ngoài
- 负责人fùzérénngười phụ trách
- 生意shēngyiviệc buôn bán, kinh doanh
- 路过lùguòđi ngang qua
- 招聘zhāopìntuyển dụng
- 体检tǐjiǎnkhám sức khoẻ
- 挂guàtreo, ngắt điện thoại
Bước 1 · Bài đọc
陈阿姨在伦敦的中餐馆
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chén陈āyí阿姨jīnnián今年wǔ五shí十duō多suì岁 ,zài在lún伦dūn敦kāi开le了yì一jiā家xiǎo小zhōngcān中餐guǎn馆 。èr二shí十niánqián年前de的yí一gè个dōngtiān冬天 ,tā她zuò坐de的fēijī飞机zài在lún伦dūn敦jiàngluò降落 。 … nà那tiān天wàimiàn外面xià下zhe着dà大yǔ雨 ,lěng冷fēng风chuī吹zài在liǎn脸shàng上 ,tèbié特别téng疼 。tā她shēnshang身上zhī只chuānzhe穿着yí一jiàn件jiù旧wàitào外套 ,kǒudài口袋lǐ里zhǐyǒu只有liǎng两bǎi百yīngbàng英镑 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học