学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Con người & gia đình2 phút · 404 chữ10 từ thư viện

陈阿姨在伦敦的中餐馆

Nhà hàng Trung Quốc của dì Trần ở London

Đặt chân đến London giữa trời mưa lạnh, trong túi chỉ có hai trăm bảng – làm sao dì Trần mở được nhà hàng Trung Quốc của riêng mình?

10 từ của bài
  • 中餐zhōngcānmón ăn Trung Quốc
  • 降落jiàngluòhạ cánh
  • 吹chuīthổi
  • 外套wàitàoáo khoác ngoài
  • 负责人fùzérénngười phụ trách
  • 生意shēngyiviệc buôn bán, kinh doanh
  • 路过lùguòđi ngang qua
  • 招聘zhāopìntuyển dụng
  • 体检tǐjiǎnkhám sức khoẻ
  • 挂guàtreo, ngắt điện thoại

Bước 1 · Bài đọc

陈阿姨在伦敦的中餐馆

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chén陈āyí阿姨jīnnián今年wǔ五shí十duō多suì岁 ,zài在lún伦dūn敦kāi开le了yì一jiā家xiǎo小zhōngcān中餐guǎn馆 。èr二shí十niánqián年前de的yí一gè个dōngtiān冬天 ,tā她zuò坐de的fēijī飞机zài在lún伦dūn敦jiàngluò降落 。 … nà那tiān天wàimiàn外面xià下zhe着dà大yǔ雨 ,lěng冷fēng风chuī吹zài在liǎn脸shàng上 ,tèbié特别téng疼 。tā她shēnshang身上zhī只chuānzhe穿着yí一jiàn件jiù旧wàitào外套 ,kǒudài口袋lǐ里zhǐyǒu只有liǎng两bǎi百yīngbàng英镑 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 中餐zhōngcānmón ăn Trung Quốc
  • 降落jiàngluòhạ cánh
  • 吹chuīthổi
  • 外套wàitàoáo khoác ngoài
  • 负责人fùzérénngười phụ trách
  • 生意shēngyiviệc buôn bán, kinh doanh
  • 路过lùguòđi ngang qua
  • 招聘zhāopìntuyển dụng
  • 体检tǐjiǎnkhám sức khoẻ
  • 挂guàtreo, ngắt điện thoại