一次难忘的文化之旅
Một chuyến du lịch văn hóa khó quên
Năm tiếng xe buýt đến một ngôi làng nhà gỗ ở Vân Nam, và điều gì khiến người kể nhớ mãi?
10 từ của bài
- 大自然dàzìránthiên nhiên
- 友好yǒuhǎothân thiện, hữu hảo
- 演出yǎnchūbuổi biểu diễn
- 快餐kuàicānđồ ăn nhanh
- 热闹rènaonáo nhiệt, nhộn nhịp
- 此次cǐ cìlần này
- 大量dàliàngsố lượng lớn, rất nhiều
- 风景fēngjǐngphong cảnh
- 大巴dàbāxe khách lớn
- 上门shàngménđến tận nhà
Bước 1 · Bài đọc
一次难忘的文化之旅
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,wǒ我hé和péngyou朋友juédìng决定qù去yún云nán南lǚxíng旅行 。wǒmen我们xiǎng想gǎnshòu感受dāngdì当地de的mínzú民族wénhuà文化 。 … xià下le了dàbā大巴 ,wǒ我men们xiān先qù去le了yí一gè个xiǎo小cūn村zǐ子 ,cūn村zǐ子lǐ里yǒu有hěn很duō多chuántǒng传统de的mù木fángzi房子 ,sìzhōu四周dōu都shì是měilì美丽de的dàzìrán大自然 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học