学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Công việc2 phút · 438 chữ10 từ thư viện

当导游,也要会当演员

Làm hướng dẫn viên cũng phải biết làm diễn viên

Lần đầu dẫn đoàn, người hướng dẫn viên nhút nhát đỏ mặt, nói nhỏ đến mức khách phải đi lên trước mới nghe được – lời khuyên "hãy làm diễn viên" đã thay đổi tất cả thế nào?

10 từ của bài
  • 害羞hàixiūxấu hổ
  • 演员yǎnyuándiễn viên
  • 动作dòngzuòđộng tác
  • 喊hǎnhét
  • 自学zìxuétự học
  • 航班hángbānchuyến bay
  • 目的地mùdìdìđiểm đến, nơi đến
  • 高价gāojiàgiá cao
  • 闻wénngửi
  • 约会yuēhuìcuộc hẹn, hẹn hò

Bước 1 · Bài đọc

当导游,也要会当演员

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三niánqián年前 ,wǒ我gāng刚jìn进lǚxíngshè旅行社de的shíhou时候 ,shì是yí一gè个fēicháng非常hàixiū害羞de的rén人 。dìyī第一cì次dài带tuán团 ,wǒ我zhàn站zài在sān三shí十duō多wèi位yóukè游客miànqián面前 ,liǎn脸yīxiàzi一下子jiù就hóng红le了 ,shuōhuà说话de的shēngyīn声音yě也hěn很xiǎo小 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 害羞hàixiūxấu hổ
  • 演员yǎnyuándiễn viên
  • 动作dòngzuòđộng tác
  • 喊hǎnhét
  • 自学zìxuétự học
  • 航班hángbānchuyến bay
  • 目的地mùdìdìđiểm đến, nơi đến
  • 高价gāojiàgiá cao
  • 闻wénngửi
  • 约会yuēhuìcuộc hẹn, hẹn hò