10 từ của bài
- 害羞hàixiūxấu hổ
- 演员yǎnyuándiễn viên
- 动作dòngzuòđộng tác
- 喊hǎnhét
- 自学zìxuétự học
- 航班hángbānchuyến bay
- 目的地mùdìdìđiểm đến, nơi đến
- 高价gāojiàgiá cao
- 闻wénngửi
- 约会yuēhuìcuộc hẹn, hẹn hò
Bước 1 · Bài đọc
当导游,也要会当演员
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前 ,wǒ我gāng刚jìn进lǚxíngshè旅行社de的shíhou时候 ,shì是yí一gè个fēicháng非常hàixiū害羞de的rén人 。dìyī第一cì次dài带tuán团 ,wǒ我zhàn站zài在sān三shí十duō多wèi位yóukè游客miànqián面前 ,liǎn脸yīxiàzi一下子jiù就hóng红le了 ,shuōhuà说话de的shēngyīn声音yě也hěn很xiǎo小 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học