期末考试后的海边旅舍
Nhà nghỉ ven biển sau kỳ thi cuối kỳ
Thi xong là xách ba lô một mình ra một thị trấn biển ở Phúc Kiến – một tuần ở nhà nghỉ thanh niên với hải sản rẻ, cô bé sáu tuổi lém lỉnh và bình minh trên biển.
10 từ của bài
- 期末qīmòcuối kỳ
- 节假日jiéjiàrìngày lễ tết, ngày nghỉ
- 青年qīngniánthanh niên
- 办公bàngōnglàm việc (công vụ, văn phòng)
- 桶tǒngthùng, xô
- 用来yòngláidùng để
- 活泼huópōhoạt bát
- 得意déyìđắc ý
- 体重tǐzhòngcân nặng
- 内心nèixīnnội tâm, trong lòng
Bước 1 · Bài đọc
期末考试后的海边旅舍
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qīmò期末kǎoshì考试yì一jiéshù结束 ,wǒ我jiù就bēizhe背着bāo包yí一gèrén个人qù去le了fú福jiàn建de的yí一gè个hǎibiān海边xiǎo小chéng城 。wǒ我tèyì特意méiyǒu没有xuǎn选jiéjiàrì节假日chūmén出门 ,yīnwèi因为nàshíhou那时候dàochù到处dōu都shì是rén人 ,chēpiào车票yě也hěn很nán难mǎi买 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học