一张等了七天的照片
Bức ảnh chờ suốt bảy ngày
Một sinh viên nhiếp ảnh lặn lội đến làng cổ An Huy để chụp cây cổ thụ mùa thu, nhưng trời cứ âm u mãi – liệu có chụp được tấm ảnh ưng ý?
10 từ của bài
- 专业zhuānyèchuyên ngành
- 提出tíchūđề xuất, đưa ra
- 互联网hùliánwǎngmạng internet
- 麻烦máfanphiền phức, làm phiền
- 降温jiàngwēnhạ nhiệt, trở lạnh
- 敢gǎndám
- 者zhěgiả, người (hậu tố)
- 粗cūto (đường kính), thô
- 取得qǔdéđạt được, giành được
- 到来dàoláiđến, tới
Bước 1 · Bài đọc
一张等了七天的照片
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是dàxué大学shèyǐng摄影zhuānyè专业de的xuésheng学生 。shànggèyuè上个月 ,lǎoshī老师ràng让wǒmen我们měi每rén人pāi拍yì一zǔ组qiūtiān秋天de的zhàopiàn照片 。hěn很duō多tóngxué同学qù去le了fùjìn附近de的gōngyuán公园 ,wǒ我què却xiàng向lǎoshī老师tíchū提出xiǎng想qù去ān安huī徽de的yí一gè个gǔ古cūn村 ,yīnwèi因为wǒ我zài在hùliánwǎng互联网shàng上kàn看guò过nàli那里de的zhàopiàn照片 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học