10 từ của bài
- 听众tīngzhòngthính giả, khán thính giả
- 母子mǔzǐmẹ và con trai
- 脾气píqitính khí, tính nết
- 深shēnsâu
- 语法yǔfǎngữ pháp
- 究竟jiūjìngrốt cuộc
- 压yāđè, ép
- 待dāiở lại, nán lại
- 打针dǎzhēntiêm
- 亲戚qīnqihọ hàng, người thân
Bước 1 · Bài đọc
一封高三母亲的来信
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gèwèi各位tīngzhòng听众 ,wǎnshang晚上hǎo好 ,huānyíng欢迎shōutīng收听jīntiān今天de的 《jiànkāng健康shíjiān时间 》。 … xiě写xìn信de的shì是yí一wèi位mǔqīn母亲 ,tā她shuō说zuìjìn最近tāmen他们mǔzǐ母子liǎ俩chángcháng常常chǎojià吵架 ,tā她xīnli心里hěn很nánshòu难受 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học