学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Thiên nhiên2 phút · 413 chữ10 từ thư viện

一位律师的竹林假期

Kỳ nghỉ trong rừng tre của một luật sư

Mệt mỏi sau tám năm làm luật sư ở Thượng Hải, tác giả tìm đến một ngôi làng giữa rừng tre – điều gì khiến họ muốn quay lại lần nữa?

10 từ của bài
  • 律师lǜshīluật sư
  • 出租chūzūcho thuê
  • 乘坐chéngzuòngồi xe
  • 动车dòngchētàu cao tốc (động xa)
  • 以内yǐnèitrong vòng, không quá
  • 片piànchiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đai)
  • 心xīntim; tấm lòng
  • 盒子hézicái hộp
  • 教育jiàoyùgiáo dục
  • 再次zàicìmột lần nữa

Bước 1 · Bài đọc

一位律师的竹林假期

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shì是yì一míng名lǜshī律师 ,zài在shàng上hǎi海gōngzuò工作le了bā八nián年 ,měi每tiān天dōu都yào要kàn看hěn很duō多wénjiàn文件 、jiē接hěn很duō多diànhuà电话 。 … qùnián去年chūntiān春天 ,yí一gè个péng朋you友gàosù告诉wǒ我 ,zhè浙jiāng江shān山lǐ里yǒu有yí一gè个xiǎo小cūn村zǐ子 ,cūn村mín民men们bǎ把kōng空zhe着de的lǎo老fángzi房子chūzū出租gěi给chénglǐ城里rén人zhù住 。wǒ我mǎshàng马上jiù就dìng订le了yì一jiān间 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 律师lǜshīluật sư
  • 出租chūzūcho thuê
  • 乘坐chéngzuòngồi xe
  • 动车dòngchētàu cao tốc (động xa)
  • 以内yǐnèitrong vòng, không quá
  • 片piànchiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đai)
  • 心xīntim; tấm lòng
  • 盒子hézicái hộp
  • 教育jiàoyùgiáo dục
  • 再次zàicìmột lần nữa