一位律师的竹林假期
Kỳ nghỉ trong rừng tre của một luật sư
Mệt mỏi sau tám năm làm luật sư ở Thượng Hải, tác giả tìm đến một ngôi làng giữa rừng tre – điều gì khiến họ muốn quay lại lần nữa?
10 từ của bài
- 律师lǜshīluật sư
- 出租chūzūcho thuê
- 乘坐chéngzuòngồi xe
- 动车dòngchētàu cao tốc (động xa)
- 以内yǐnèitrong vòng, không quá
- 片piànchiếc, lát, mảnh (lượng từ cho lá, bánh mì, đất đai)
- 心xīntim; tấm lòng
- 盒子hézicái hộp
- 教育jiàoyùgiáo dục
- 再次zàicìmột lần nữa
Bước 1 · Bài đọc
一位律师的竹林假期
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是yì一míng名lǜshī律师 ,zài在shàng上hǎi海gōngzuò工作le了bā八nián年 ,měi每tiān天dōu都yào要kàn看hěn很duō多wénjiàn文件 、jiē接hěn很duō多diànhuà电话 。 … qùnián去年chūntiān春天 ,yí一gè个péng朋you友gàosù告诉wǒ我 ,zhè浙jiāng江shān山lǐ里yǒu有yí一gè个xiǎo小cūn村zǐ子 ,cūn村mín民men们bǎ把kōng空zhe着de的lǎo老fángzi房子chūzū出租gěi给chénglǐ城里rén人zhù住 。wǒ我mǎshàng马上jiù就dìng订le了yì一jiān间 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học