学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Xã hội & môi trường2 phút · 406 chữ10 từ thư viện

毕业生的环保暑假

Kỳ nghỉ hè bảo vệ môi trường của một sinh viên mới tốt nghiệp

Bạn cùng lớp ai cũng bận tìm việc, vậy mà một sinh viên mới ra trường lại chọn lên núi Hoàng Sơn nhặt rác suốt mùa hè.

10 từ của bài
  • 景区jǐngqūkhu du lịch, khu thắng cảnh
  • 暑假shǔjiàkỳ nghỉ hè
  • 理想lǐxiǎnglý tưởng
  • 任务rènwunhiệm vụ
  • 强qiángmạnh, giỏi
  • 吃惊chījīngngạc nhiên
  • 加强jiāqiángtăng cường
  • 赢得yíngdégiành được
  • 回忆huíyìhồi ức, nhớ lại
  • 毕业生bìyèshēngsinh viên tốt nghiệp

Bước 1 · Bài đọc

毕业生的环保暑假

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

… hěn很duō多bìyèshēng毕业生dōu都máng忙zhe着zhǎo找gōngzuò工作 ,wǒ我què却xuǎnzé选择xiān先qù去huáng黄shān山jǐngqū景区zuò做yí一gè个shǔjià暑假de的huánbǎo环保zhìyuànzhě志愿者 。wǒ我cóngxiǎo从小de的lǐxiǎng理想jiùshì就是zuò做yí一fèn份bǎohù保护huánjìng环境de的gōngzuò工作 ,suǒyǐ所以wǒ我juéde觉得zhè这cì次jīhuì机会fēicháng非常nándé难得 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 景区jǐngqūkhu du lịch, khu thắng cảnh
  • 暑假shǔjiàkỳ nghỉ hè
  • 理想lǐxiǎnglý tưởng
  • 任务rènwunhiệm vụ
  • 强qiángmạnh, giỏi
  • 吃惊chījīngngạc nhiên
  • 加强jiāqiángtăng cường
  • 赢得yíngdégiành được
  • 回忆huíyìhồi ức, nhớ lại
  • 毕业生bìyèshēngsinh viên tốt nghiệp