毕业生的环保暑假
Kỳ nghỉ hè bảo vệ môi trường của một sinh viên mới tốt nghiệp
Bạn cùng lớp ai cũng bận tìm việc, vậy mà một sinh viên mới ra trường lại chọn lên núi Hoàng Sơn nhặt rác suốt mùa hè.
10 từ của bài
- 景区jǐngqūkhu du lịch, khu thắng cảnh
- 暑假shǔjiàkỳ nghỉ hè
- 理想lǐxiǎnglý tưởng
- 任务rènwunhiệm vụ
- 强qiángmạnh, giỏi
- 吃惊chījīngngạc nhiên
- 加强jiāqiángtăng cường
- 赢得yíngdégiành được
- 回忆huíyìhồi ức, nhớ lại
- 毕业生bìyèshēngsinh viên tốt nghiệp
Bước 1 · Bài đọc
毕业生的环保暑假
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
… hěn很duō多bìyèshēng毕业生dōu都máng忙zhe着zhǎo找gōngzuò工作 ,wǒ我què却xuǎnzé选择xiān先qù去huáng黄shān山jǐngqū景区zuò做yí一gè个shǔjià暑假de的huánbǎo环保zhìyuànzhě志愿者 。wǒ我cóngxiǎo从小de的lǐxiǎng理想jiùshì就是zuò做yí一fèn份bǎohù保护huánjìng环境de的gōngzuò工作 ,suǒyǐ所以wǒ我juéde觉得zhè这cì次jīhuì机会fēicháng非常nándé难得 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học