学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Thiên nhiên2 phút · 446 chữ10 từ thư viện

有黑熊的森林公园

Công viên rừng có gấu đen

Mùa thu lá đỏ lá vàng rực rỡ, nhưng trong khu rừng này có gấu đen sinh sống – vì sao mọi du khách phải ra khỏi công viên trước năm giờ chiều?

10 từ của bài
  • 内nèitrong, bên trong
  • 美měiđẹp
  • 入rùvào, đi vào
  • 播放bōfàngphát sóng
  • 熊xióngcon gấu
  • 老年lǎoniántuổi già
  • 不满búmǎnkhông hài lòng, bất mãn
  • 差一点儿chà yìdiǎnrsuýt nữa, gần như
  • 赶gǎnđuổi theo
  • 作为zuòwéicoi là, làm, là

Bước 1 · Bài đọc

有黑熊的森林公园

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jīnnián今年qiūtiān秋天 ,wǒ我hé和bàba爸爸qù去le了dōngběi东北de的yí一gè个sēnlín森林gōngyuán公园 。qiūtiān秋天de的gōngyuán公园nèi内dàochù到处shì是hóngsè红色hé和huángsè黄色de的shùyè树叶 ,měi美jíliǎo极了 。 … bùguò不过 ,rù入yuán园yǐqián以前 ,gōngzuò工作rényuán人员xiān先qǐng请wǒmen我们kàn看le了yí一duàn段duǎnpiàn短片 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 内nèitrong, bên trong
  • 美měiđẹp
  • 入rùvào, đi vào
  • 播放bōfàngphát sóng
  • 熊xióngcon gấu
  • 老年lǎoniántuổi già
  • 不满búmǎnkhông hài lòng, bất mãn
  • 差一点儿chà yìdiǎnrsuýt nữa, gần như
  • 赶gǎnđuổi theo
  • 作为zuòwéicoi là, làm, là