有黑熊的森林公园
Công viên rừng có gấu đen
Mùa thu lá đỏ lá vàng rực rỡ, nhưng trong khu rừng này có gấu đen sinh sống – vì sao mọi du khách phải ra khỏi công viên trước năm giờ chiều?
10 từ của bài
- 内nèitrong, bên trong
- 美měiđẹp
- 入rùvào, đi vào
- 播放bōfàngphát sóng
- 熊xióngcon gấu
- 老年lǎoniántuổi già
- 不满búmǎnkhông hài lòng, bất mãn
- 差一点儿chà yìdiǎnrsuýt nữa, gần như
- 赶gǎnđuổi theo
- 作为zuòwéicoi là, làm, là
Bước 1 · Bài đọc
有黑熊的森林公园
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年qiūtiān秋天 ,wǒ我hé和bàba爸爸qù去le了dōngběi东北de的yí一gè个sēnlín森林gōngyuán公园 。qiūtiān秋天de的gōngyuán公园nèi内dàochù到处shì是hóngsè红色hé和huángsè黄色de的shùyè树叶 ,měi美jíliǎo极了 。 … bùguò不过 ,rù入yuán园yǐqián以前 ,gōngzuò工作rényuán人员xiān先qǐng请wǒmen我们kàn看le了yí一duàn段duǎnpiàn短片 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học