学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Con người & gia đình2 phút · 394 chữ10 từ thư viện

一顿说“对不起”的晚餐

Bữa tối nói lời xin lỗi

Cãi nhau với bố chuyện chọn ngành rồi cả tuần không nói chuyện, cô con gái quyết định nấu một bữa tối để làm lành.

10 từ của bài
  • 父女fùnǚcha và con gái
  • 果汁guǒzhīnước ép trái cây
  • 付fùtrả (tiền), thanh toán
  • 剩shèngcòn lại, thừa
  • 刀dāocái dao
  • 汤tāngcanh, súp
  • 晚餐wǎncānbữa tối
  • 想法xiǎngfǎý nghĩ, cách nghĩ
  • 勇敢yǒnggǎndũng cảm
  • 原谅yuánliàngtha thứ, thứ lỗi

Bước 1 · Bài đọc

一顿说“对不起”的晚餐

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月 ,wǒ我hé和bàba爸爸yīnwèi因为xuǎn选zhuānyè专业de的shì事chǎo吵le了yí一jià架 。wǒ我de的xiǎngfǎ想法shì是qù去nánfāng南方de的yì一suǒ所dàxué大学xuéxí学习shèjì设计 ,kěshì可是bàba爸爸juéde觉得zhège这个zhuānyè专业yǐhòu以后bù不hǎo好zhǎo找gōngzuò工作 ,xīwàng希望wǒ我xué学fǎlǜ法律 。 … nà那yǐhòu以后de的yí一gè个xīngqī星期 ,wǒmen我们fùnǚ父女liǎ俩jīhū几乎bù不shuōhuà说话 ,jiālǐ家里ānjìng安静dé得ràng让rén人nánshòu难受 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 父女fùnǚcha và con gái
  • 果汁guǒzhīnước ép trái cây
  • 付fùtrả (tiền), thanh toán
  • 剩shèngcòn lại, thừa
  • 刀dāocái dao
  • 汤tāngcanh, súp
  • 晚餐wǎncānbữa tối
  • 想法xiǎngfǎý nghĩ, cách nghĩ
  • 勇敢yǒnggǎndũng cảm
  • 原谅yuánliàngtha thứ, thứ lỗi