青海湖边的一堂课
Buổi học bên hồ Thanh Hải
Mười hai sinh viên sinh học theo thầy viện trưởng lên hồ Thanh Hải ngắm chim – vì sao mỗi năm chim lại bay về đây đông đến thế?
10 từ của bài
- 院长yuànzhǎngviện trưởng, hiệu trưởng học viện
- 转机zhuǎnjīnối chuyến bay
- 允许yǔnxǔcho phép
- 千克qiānkèki-lô-gam
- 身份证shēnfènzhèngchứng minh thư, căn cước
- 竟然jìngránvậy mà lại
- 座位zuòwèichỗ ngồi
- 窗chuāngcửa sổ
- 而ércòn
- 答案dá'ànđáp án
Bước 1 · Bài đọc
青海湖边的一堂课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qī七yuè月 ,wǒmen我们shēngwù生物xuéyuàn学院de的wáng王yuànzhǎng院长dài带zhe着wǒmen我们shí十èr二gè个xuésheng学生 ,qù去qīng青hǎi海hú湖kàn看niǎo鸟 。cóng从guǎng广zhōu州zhí直fēi飞xī西níng宁de的jīpiào机票tài太guì贵le了 ,suǒyǐ所以wǒmen我们mǎi买le了zài在xī西ān安zhuǎnjī转机de的piào票 。 … chūfā出发qián前 ,yuànzhǎng院长tíxǐng提醒dàjiā大家 ,hángkōng航空gōngsī公司zhī只yǔnxǔ允许měi每gèrén个人dài带èr二shí十qiānkè千克de的xíngli行李 ,bìngqiě并且yīdìng一定yào要dài带hǎo好shēnfènzhèng身份证 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học