学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Thiên nhiên2 phút · 447 chữ10 từ thư viện

青海湖边的一堂课

Buổi học bên hồ Thanh Hải

Mười hai sinh viên sinh học theo thầy viện trưởng lên hồ Thanh Hải ngắm chim – vì sao mỗi năm chim lại bay về đây đông đến thế?

10 từ của bài
  • 院长yuànzhǎngviện trưởng, hiệu trưởng học viện
  • 转机zhuǎnjīnối chuyến bay
  • 允许yǔnxǔcho phép
  • 千克qiānkèki-lô-gam
  • 身份证shēnfènzhèngchứng minh thư, căn cước
  • 竟然jìngránvậy mà lại
  • 座位zuòwèichỗ ngồi
  • 窗chuāngcửa sổ
  • 而ércòn
  • 答案dá'ànđáp án

Bước 1 · Bài đọc

青海湖边的一堂课

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年qī七yuè月 ,wǒmen我们shēngwù生物xuéyuàn学院de的wáng王yuànzhǎng院长dài带zhe着wǒmen我们shí十èr二gè个xuésheng学生 ,qù去qīng青hǎi海hú湖kàn看niǎo鸟 。cóng从guǎng广zhōu州zhí直fēi飞xī西níng宁de的jīpiào机票tài太guì贵le了 ,suǒyǐ所以wǒmen我们mǎi买le了zài在xī西ān安zhuǎnjī转机de的piào票 。 … chūfā出发qián前 ,yuànzhǎng院长tíxǐng提醒dàjiā大家 ,hángkōng航空gōngsī公司zhī只yǔnxǔ允许měi每gèrén个人dài带èr二shí十qiānkè千克de的xíngli行李 ,bìngqiě并且yīdìng一定yào要dài带hǎo好shēnfènzhèng身份证 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 院长yuànzhǎngviện trưởng, hiệu trưởng học viện
  • 转机zhuǎnjīnối chuyến bay
  • 允许yǔnxǔcho phép
  • 千克qiānkèki-lô-gam
  • 身份证shēnfènzhèngchứng minh thư, căn cước
  • 竟然jìngránvậy mà lại
  • 座位zuòwèichỗ ngồi
  • 窗chuāngcửa sổ
  • 而ércòn
  • 答案dá'ànđáp án