10 từ của bài
- 厨师chúshīđầu bếp
- 顾客gùkèkhách hàng
- 盐yánmuối
- 克kègram
- 降低jiàngdīhạ thấp
- 结账jiézhàngthanh toán
- 冷静lěngjìngbình tĩnh
- 鼻子bízicái mũi
- 饼干bǐnggānbánh
- 网友wǎngyǒubạn quen trên mạng
Bước 1 · Bài đọc
一位厨师的少盐计划
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家xiǎo小fànguǎn饭馆dāng当chúshī厨师 ,yǐjīng已经shí十nián年le了 。yǐqián以前chángcháng常常yǒu有gùkè顾客shuō说wǒ我zuò做de的cài菜tài太xián咸 ,kě可wǒ我zìjǐ自己yīzhí一直méi没juéde觉得yǒu有shénme什么wèntí问题 。 … wǎngyǒu网友men们shuō说 ,měi每gèrén个人měi每tiān天chī吃de的yán盐zuìhǎo最好bùyào不要chāoguò超过wǔ五kè克 ,chī吃dé得tài太duō多duì对shēntǐ身体bù不hǎo好 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học