新年音乐会上的一束鲜花
Bó hoa tươi ở buổi hòa nhạc năm mới
Chưa từng chơi đàn trước đông người, vậy mà chỉ còn ba tuần là phải biểu diễn ở buổi hòa nhạc năm mới của đại sứ quán – hai bàn tay lạnh ngắt ấy có vượt qua được không?
10 từ của bài
- 弹tángảy, đánh (đàn)
- 使馆shǐguǎnđại sứ quán
- 日期rìqīngày tháng
- 重chónglại, lần nữa
- 背包bēibāoba lô
- 凉liángmát, nguội
- 按ànấn, bấm; theo, dựa theo
- 鲜花xiānhuāhoa tươi
- 多么duōmebao nhiêu, biết bao
- 表现biǎoxiànbiểu hiện
Bước 1 · Bài đọc
新年音乐会上的一束鲜花
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢tán弹gāngqín钢琴 ,gōngzuò工作yǐhòu以后yě也méiyǒu没有fàngxià放下 。 … shànggèyuè上个月 ,zài在shǐguǎn使馆gōngzuò工作de的péngyou朋友xiǎo小lín林gěi给wǒ我fā发lái来yì一fēng封xìn信 ,qǐng请wǒ我zài在shǐguǎn使馆de的xīnnián新年yīnlèhuì音乐会shàng上biǎoyǎn表演 。xìn信shàng上xiě写zhe着yīnlèhuì音乐会de的rìqī日期 :yīyuè一月bā八rì日 ,zhī只shèng剩sān三gè个xīngqī星期le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học