10 từ của bài
- 母亲mǔqīnmẹ
- 听力tīnglìkhả năng nghe, kỹ năng nghe
- 难道nándàochẳng lẽ, lẽ nào
- 前方qiánfāngphía trước
- 既jìvừa… (vừa…); đã
- 讨厌tǎoyànghét, đáng ghét
- 装zhuāngđựng, chứa
- 否则fǒuzénếu không thì
- 加油jiāyóucố lên; đổ xăng
- 将jiāngsẽ, sắp (văn viết)
Bước 1 · Bài đọc
听得见鸟叫的生日礼物
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我mǔqīn母亲jīnnián今年liù六shí十bā八suì岁 ,zhè这liǎng两nián年tā她de的tīnglì听力yuèláiyuè越来越chà差 。kàn看diànshì电视shí时 ,tā她zǒngshì总是bǎ把shēngyīn声音kāi开dé得hěn很dà大 ,biéren别人gēn跟tā她shuōhuà说话 ,tā她yě也chángcháng常常tīng听cuò错 。 … tā她hěn很nánguò难过dì地shuō说 :“nándào难道wǒ我zhēnde真的lǎo老le了 ,lián连huà话dōu都tīng听bù不qīng清le了ma吗 ?”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học