学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Mua sắm2 phút · 444 chữ10 từ thư viện

听得见鸟叫的生日礼物

Món quà sinh nhật giúp nghe được tiếng chim

Mẹ 68 tuổi nghe kém đến mức hàng xóm gọi mấy tiếng cũng không thưa – chọn máy trợ thính làm quà sinh nhật cho mẹ hóa ra chẳng đơn giản.

10 từ của bài
  • 母亲mǔqīnmẹ
  • 听力tīnglìkhả năng nghe, kỹ năng nghe
  • 难道nándàochẳng lẽ, lẽ nào
  • 前方qiánfāngphía trước
  • 既jìvừa… (vừa…); đã
  • 讨厌tǎoyànghét, đáng ghét
  • 装zhuāngđựng, chứa
  • 否则fǒuzénếu không thì
  • 加油jiāyóucố lên; đổ xăng
  • 将jiāngsẽ, sắp (văn viết)

Bước 1 · Bài đọc

听得见鸟叫的生日礼物

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我mǔqīn母亲jīnnián今年liù六shí十bā八suì岁 ,zhè这liǎng两nián年tā她de的tīnglì听力yuèláiyuè越来越chà差 。kàn看diànshì电视shí时 ,tā她zǒngshì总是bǎ把shēngyīn声音kāi开dé得hěn很dà大 ,biéren别人gēn跟tā她shuōhuà说话 ,tā她yě也chángcháng常常tīng听cuò错 。 … tā她hěn很nánguò难过dì地shuō说 :“nándào难道wǒ我zhēnde真的lǎo老le了 ,lián连huà话dōu都tīng听bù不qīng清le了ma吗 ?”

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 母亲mǔqīnmẹ
  • 听力tīnglìkhả năng nghe, kỹ năng nghe
  • 难道nándàochẳng lẽ, lẽ nào
  • 前方qiánfāngphía trước
  • 既jìvừa… (vừa…); đã
  • 讨厌tǎoyànghét, đáng ghét
  • 装zhuāngđựng, chứa
  • 否则fǒuzénếu không thì
  • 加油jiāyóucố lên; đổ xăng
  • 将jiāngsẽ, sắp (văn viết)