学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Công việc1 phút · 294 chữ10 từ thư viện

在海边宾馆上班的日子

Những ngày làm việc ở khách sạn bên bờ biển

Máy bay trễ ba tiếng, hai chị em khách Hàn Quốc đến khách sạn lúc nửa đêm vừa mệt vừa đói – anh lễ tân đã làm gì để họ mỉm cười?

10 từ của bài
  • 海hǎibiển
  • 四季sìjìbốn mùa
  • 经理jīnglǐgiám đốc, quản lý
  • 外语wàiyǔngoại ngữ
  • 姐妹jiěmèichị em gái
  • 邮箱yóuxiānghòm thư, hộp thư điện tử
  • 晚点wǎndiǎntrễ giờ (tàu xe, máy bay)
  • 难看nánkànxấu, khó coi
  • 铅笔qiānbǐbút chì
  • 懂得dǒngdehiểu, hiểu được

Bước 1 · Bài đọc

在海边宾馆上班的日子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在yì一jiā家hǎi海biān边de的bīnguǎn宾馆gōngzuò工作 ,yǐjīng已经liǎng两nián年le了 。zhèlǐ这里yì一nián年sìjì四季dōu都yǒu有kèrén客人 ,xiàtiān夏天zuì最máng忙 。yīnwèi因为lái来zhù住de的wàiguó外国rén人hěn很duō多 ,suǒyǐ所以jīnglǐ经理yāoqiú要求wǒmen我们dōu都yào要huì会yì一mén门wàiyǔ外语 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 海hǎibiển
  • 四季sìjìbốn mùa
  • 经理jīnglǐgiám đốc, quản lý
  • 外语wàiyǔngoại ngữ
  • 姐妹jiěmèichị em gái
  • 邮箱yóuxiānghòm thư, hộp thư điện tử
  • 晚点wǎndiǎntrễ giờ (tàu xe, máy bay)
  • 难看nánkànxấu, khó coi
  • 铅笔qiānbǐbút chì
  • 懂得dǒngdehiểu, hiểu được