10 từ của bài
- 海hǎibiển
- 四季sìjìbốn mùa
- 经理jīnglǐgiám đốc, quản lý
- 外语wàiyǔngoại ngữ
- 姐妹jiěmèichị em gái
- 邮箱yóuxiānghòm thư, hộp thư điện tử
- 晚点wǎndiǎntrễ giờ (tàu xe, máy bay)
- 难看nánkànxấu, khó coi
- 铅笔qiānbǐbút chì
- 懂得dǒngdehiểu, hiểu được
Bước 1 · Bài đọc
在海边宾馆上班的日子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家hǎi海biān边de的bīnguǎn宾馆gōngzuò工作 ,yǐjīng已经liǎng两nián年le了 。zhèlǐ这里yì一nián年sìjì四季dōu都yǒu有kèrén客人 ,xiàtiān夏天zuì最máng忙 。yīnwèi因为lái来zhù住de的wàiguó外国rén人hěn很duō多 ,suǒyǐ所以jīnglǐ经理yāoqiú要求wǒmen我们dōu都yào要huì会yì一mén门wàiyǔ外语 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè