山里的美好发现
Những phát hiện tuyệt vời trên núi
Một nhà nghỉ nhỏ không thang máy dưới chân núi Vân Nam, và một buổi sáng sớm theo tiếng chim hót vào rừng…
10 từ của bài
- 宾馆bīnguǎnkhách sạn
- 可kěnhưng, thế mà
- 楼梯lóutīcầu thang
- 向xiànghướng về, đối với
- 到处dàochùkhắp nơi
- 草cǎocỏ
- 声shēngtiếng, âm thanh
- 黄色huángsèmàu vàng
- 动物dòngwùđộng vật
- 月亮yuèliangmặt trăng
Bước 1 · Bài đọc
山里的美好发现
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年xiàtiān夏天 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去yún云nán南lǚxíng旅行 ,zhù住zài在yí一zuò座xiǎo小shān山xià下de的bīnguǎn宾馆lǐ里 。 … wǒmen我们de的fángjiān房间zài在sān三lóu楼 ,kě可bīnguǎn宾馆lǐ里méiyǒu没有diàntī电梯 ,měi每tiān天dōu都yào要zǒu走lóutī楼梯shàngxià上下 。bùguò不过wǒmen我们yīdiǎnr一点儿yě也bù不juéde觉得lèi累 ,yīnwèi因为cóng从chuānghu窗户xiàng向wài外kàn看 ,dàochù到处dōu都shì是lǜsè绿色de的shù树hé和cǎo草 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè