学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Mua sắm1 phút · 298 chữ10 từ thư viện

马路边的周末小市场

Phiên chợ nhỏ cuối tuần bên đường

Mới chuyển nhà, sáng thứ Bảy tôi xuống dạo phiên chợ nhỏ bên đường – tiếng hát nào khiến tôi dừng chân, và tôi đã mang gì về?

10 từ của bài
  • 刚gāngvừa mới
  • 搬bānchuyển, dời
  • 马路mǎlùđường cái, đường lớn
  • 春天chūntiānmùa xuân
  • 开花kāihuānở hoa
  • 男生nánshēngnam sinh, học sinh nam
  • 表演biǎoyǎnbiểu diễn
  • 耳机ěrjītai nghe
  • 只是zhǐshìchỉ là, chỉ muốn
  • 风fēnggió

Bước 1 · Bài đọc

马路边的周末小市场

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月wǒ我gāng刚bān搬dào到xīn新jiā家 。xīn新jiā家lóuxià楼下yǒu有yì一tiáo条mǎlù马路 ,mǎlù马路biān边měi每gè个xīngqī星期liù六dōu都yǒu有yí一gè个xiǎo小shìchǎng市场 。 … xiànzài现在shì是chūntiān春天 ,lù路liǎngbian两边de的shù树dōu都kāihuā开花le了 ,lái来guàng逛shìchǎng市场de的rén人yě也yuèláiyuè越来越duō多 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 刚gāngvừa mới
  • 搬bānchuyển, dời
  • 马路mǎlùđường cái, đường lớn
  • 春天chūntiānmùa xuân
  • 开花kāihuānở hoa
  • 男生nánshēngnam sinh, học sinh nam
  • 表演biǎoyǎnbiểu diễn
  • 耳机ěrjītai nghe
  • 只是zhǐshìchỉ là, chỉ muốn
  • 风fēnggió