10 từ của bài
- 刚gāngvừa mới
- 搬bānchuyển, dời
- 马路mǎlùđường cái, đường lớn
- 春天chūntiānmùa xuân
- 开花kāihuānở hoa
- 男生nánshēngnam sinh, học sinh nam
- 表演biǎoyǎnbiểu diễn
- 耳机ěrjītai nghe
- 只是zhǐshìchỉ là, chỉ muốn
- 风fēnggió
Bước 1 · Bài đọc
马路边的周末小市场
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月wǒ我gāng刚bān搬dào到xīn新jiā家 。xīn新jiā家lóuxià楼下yǒu有yì一tiáo条mǎlù马路 ,mǎlù马路biān边měi每gè个xīngqī星期liù六dōu都yǒu有yí一gè个xiǎo小shìchǎng市场 。 … xiànzài现在shì是chūntiān春天 ,lù路liǎngbian两边de的shù树dōu都kāihuā开花le了 ,lái来guàng逛shìchǎng市场de的rén人yě也yuèláiyuè越来越duō多 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè