学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Mua sắm2 phút · 344 chữ10 từ thư viện

中秋节前的一次购物

Một lần đi mua sắm trước Tết Trung thu

Đi săn đồ giảm giá trước Trung thu, mẹ lại tìm được một niềm vui còn quý hơn cả chiếc váy mới.

10 từ của bài
  • 季jìmùa, quý
  • 报纸bàozhǐbáo
  • 节jiétiết
  • 差不多chàbuduōgần như
  • 合适héshìthích hợp
  • 伞sǎnô, dù
  • 女人nǚrénphụ nữ
  • 可是kěshìnhưng
  • 变biànthay đổi, biến đổi
  • 认得rèndenhận ra, quen biết

Bước 1 · Bài đọc

中秋节前的一次购物

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年huàn换jì季de的shíhou时候 ,shāngdiàn商店lǐ里de的dōngxī东西zǒngshì总是bǐ比píngshí平时biànyí便宜 。 … shàng上gè个xīngqī星期 ,māma妈妈zài在bàozhǐ报纸shàng上kàndào看到yì一tiáo条xiāoxi消息 :zhōng中qiū秋jié节kuài快dào到le了 ,chénglǐ城里de的dà大shāngchǎng商场yào要dǎ打bā八zhé折 。tā她mǎshàng马上jiào叫wǒ我xīngqī星期liù六péi陪tā她yīqǐ一起qù去kàn看kàn看 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 季jìmùa, quý
  • 报纸bàozhǐbáo
  • 节jiétiết
  • 差不多chàbuduōgần như
  • 合适héshìthích hợp
  • 伞sǎnô, dù
  • 女人nǚrénphụ nữ
  • 可是kěshìnhưng
  • 变biànthay đổi, biến đổi
  • 认得rèndenhận ra, quen biết