10 từ của bài
- 季jìmùa, quý
- 报纸bàozhǐbáo
- 节jiétiết
- 差不多chàbuduōgần như
- 合适héshìthích hợp
- 伞sǎnô, dù
- 女人nǚrénphụ nữ
- 可是kěshìnhưng
- 变biànthay đổi, biến đổi
- 认得rèndenhận ra, quen biết
Bước 1 · Bài đọc
中秋节前的一次购物
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年huàn换jì季de的shíhou时候 ,shāngdiàn商店lǐ里de的dōngxī东西zǒngshì总是bǐ比píngshí平时biànyí便宜 。 … shàng上gè个xīngqī星期 ,māma妈妈zài在bàozhǐ报纸shàng上kàndào看到yì一tiáo条xiāoxi消息 :zhōng中qiū秋jié节kuài快dào到le了 ,chénglǐ城里de的dà大shāngchǎng商场yào要dǎ打bā八zhé折 。tā她mǎshàng马上jiào叫wǒ我xīngqī星期liù六péi陪tā她yīqǐ一起qù去kàn看kàn看 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè