10 từ của bài
- 同事tóngshìđồng nghiệp
- 盘子pánziđĩa
- 啤酒píjiǔbia
- 双shuāngđôi
- 毛máohào (1/10 đồng)
- 聊liáotrò chuyện, nói chuyện
- 同意tóngyìđồng ý
- 方向fāngxiàngphương hướng
- 换huànđổi, trao đổi
- 小心xiǎoxīncẩn thận
Bước 1 · Bài đọc
和同事逛商场
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我hé和tóngshì同事xiǎo小lì丽yīqǐ一起qù去shāngchǎng商场mǎi买dōngxī东西 。 … wǒmen我们xiān先qù去le了yì一jiā家mài卖wǎn碗hé和pánzi盘子de的diàn店 。wǒ我kàndào看到hěn很duō多piàoliang漂亮de的pánzi盘子 ,jiù就mǎi买le了sì四gè个 ,xiǎo小lì丽yě也mǎi买le了liǎng两gè个 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè