购物的快乐时光
Niềm vui khi mua sắm
Đi mua sắm cả ngày với bạn thân, đến lúc trả tiền mới phát hiện quên ví thì phải làm sao?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Từ khác (phó từ, đại từ, liên từ)· Other words (adverb, pronoun, conjunction)
10 từ của bài
- 试shìthử
- 裙子qúnziváy
- 然后ránhòusau đó
- 决定juédìngquyết định
- 上衣shàngyīáo khoác ngoài, áo trên
- 其他qítākhác
- 忘记wàngjìquên
- 卡kǎthẻ
- 最好zuìhǎotốt nhất là, tốt hơn hết
- 终于zhōngyúcuối cùng
Bước 2 · Bài đọc
购物的快乐时光
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我hé和hǎo好péngyou朋友yīqǐ一起qù去shāngchǎng商场 。wǒmen我们xiān先qù去le了nǚ女zhuāng装qū区 ,nàli那里yǒu有gèzhǒng各种piàoliang漂亮de的yīfu衣服 。
wǒ我shì试le了yì一tiáo条lánsè蓝色de的qúnzi裙子 ,juéde觉得fēicháng非常héshì合适 。ránhòu然后 ,wǒ我de的péngyou朋友yě也juédìng决定mǎi买yí一jiàn件xīn新de的shàngyī上衣 。wǒmen我们hái还kàn看le了kàn看qítā其他shāngdiàn商店de的yīfu衣服 。
fù付qián钱de的shíhou时候 ,wǒ我fāxiàn发现zìjǐ自己wàngjì忘记dài带qiánbāo钱包le了 。hái还hǎo好 ,péngyou朋友bǎ把tā她de的kǎ卡jiè借gěi给le了wǒ我 。zhèyàng这样 ,wǒmen我们zhōngyú终于kěyǐ可以jìxù继续mǎi买dōngxī东西le了 。
wǒmen我们mǎi买le了hěn很duō多dōngxī东西 ,hái还zài在shāngchǎng商场lǐ里zuìhǎo最好de的yì一jiā家fànguǎn饭馆chī吃le了wǔfàn午饭 。zhè这cì次gòuwù购物zhēn真kāixīn开心 !
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 把 + 宾语 + 动词 + 给 + 人Câu chữ 把: đưa/cho ai cái gì
把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nói ta làm gì với nó. 把她的卡借给了我 = cho tôi mượn thẻ của cô ấy.
- 最好 + 动词最好: tốt nhất là nên
最好 đặt trước động từ để đưa ra lời khuyên. Người bạn khuyên nên xem thêm vài cửa hàng, so sánh rồi mới mua.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.上个周末,作者和好朋友一起去了商场。
2.作者试的裙子不太合适。
3.朋友觉得最好多看几家商店再买。
4.付钱的时候,作者用了自己的卡。
5.她们晚上才回家。
6.Ý chính这篇短文主要讲什么?
7.Thứ tự我发现忘记带钱包以后,发生了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我决定去商场买一条新的。
- 2.她试了试那件,觉得很合适。
- 3.我们先在这家店买了鞋,又去了另一家商店。
- 4.我没带现金,就用银行付了钱。
- 5.你多看看,再做决定。
- 6.除了衣服,我们还看了看东西,比如书和鞋。
- 7.她了一双鞋子,但是不合适。
- 8.逛了一整天,我们完成了所有的购物计划。
- 9.这两件上衣都很好看,我想了很久,最后买红色的那件。
- 10.出门的时候我带手机了,只好回家拿。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你喜欢和谁一起去购物?为什么?
Bạn thích đi mua sắm với ai? Tại sao?
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè