小区里的快乐晚会
Buổi dạ hội vui vẻ trong khu dân cư
Hàng xóm sống cạnh nhau mà gặp chỉ gật đầu chào, cho đến một tối thứ bảy có buổi dạ hội giữa khu vườn chung…
10 từ của bài
- 晚会wǎnhuìdạ hội, buổi tiệc tối
- 小区xiǎoqūkhu dân cư, khu chung cư
- 地图dìtúbản đồ
- 总zǒngluôn luôn; tổng, chung
- 照相zhàoxiàngchụp ảnh
- 变成biànchéngtrở thành, biến thành
- 离开líkāirời khỏi
- 喜爱xǐ'àiyêu thích, ưa thích
- 体育tǐyùthể dục, thể thao
- 感到gǎndàocảm thấy
Bước 1 · Bài đọc
小区里的快乐晚会
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
… shàng上gè个zhōu周liù六wǎnshang晚上 ,zhèlǐ这里jǔxíng举行le了yí一cì次wǎnhuì晚会 ,dìdiǎn地点zài在xiǎoqū小区zhōngjiān中间de的huāyuán花园 。yīnwèi因为xiǎoqū小区hěn很dà大 ,yǒude有的línjū邻居zhǎo找bú不dào到dìfāng地方 ,suǒyǐ所以ménkǒu门口fàng放le了yì一zhāng张dà大dìtú地图 ,shàngmiàn上面huà画zhe着měi每gè个jiémù节目de的wèizhi位置 。wǒ我kàn看le了dìtú地图 ,hěn很kuài快jiù就zhǎodào找到le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè