校园里的小鸟
Những chú chim trong sân trường
Sáng nào sân trường cũng rộn tiếng chim hót, vậy mà một mùa xuân, vài chú chim bỗng biến mất – chuyện gì đã xảy ra?
10 từ của bài
- 校园xiàoyuánkhuôn viên trường
- 照zhàochiếu, soi
- 耳朵ěrduotai
- 北běibắc, phía bắc
- 起飞qǐfēicất cánh
- 不见bújiànmất, biến mất, không thấy
- 灯dēngđèn
- 校长xiàozhǎnghiệu trưởng
- 女生nǚshēngnữ sinh, học sinh nữ
- 怎么办zěnme bànlàm thế nào bây giờ
Bước 1 · Bài đọc
校园里的小鸟
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们de的xiàoyuán校园lǐ里yǒu有hěn很duō多shù树 ,yě也yǒu有hěn很duō多xiǎo小niǎo鸟 。měi每tiān天zǎoshang早上 ,tàiyang太阳gāng刚zhào照jìn进jiàoshì教室 ,jiù就néng能tīngdào听到tāmen它们zài在shù树shàng上chànggē唱歌 。 … zhège这个nǚshēng女生de的ěrduo耳朵tèbié特别hǎo好 ,néng能tīng听chū出shí十jǐ几zhǒng种niǎo鸟de的shēngyīn声音 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè