学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Thiên nhiên1 phút · 283 chữ10 từ thư viện

校园里的小鸟

Những chú chim trong sân trường

Sáng nào sân trường cũng rộn tiếng chim hót, vậy mà một mùa xuân, vài chú chim bỗng biến mất – chuyện gì đã xảy ra?

10 từ của bài
  • 校园xiàoyuánkhuôn viên trường
  • 照zhàochiếu, soi
  • 耳朵ěrduotai
  • 北běibắc, phía bắc
  • 起飞qǐfēicất cánh
  • 不见bújiànmất, biến mất, không thấy
  • 灯dēngđèn
  • 校长xiàozhǎnghiệu trưởng
  • 女生nǚshēngnữ sinh, học sinh nữ
  • 怎么办zěnme bànlàm thế nào bây giờ

Bước 1 · Bài đọc

校园里的小鸟

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们de的xiàoyuán校园lǐ里yǒu有hěn很duō多shù树 ,yě也yǒu有hěn很duō多xiǎo小niǎo鸟 。měi每tiān天zǎoshang早上 ,tàiyang太阳gāng刚zhào照jìn进jiàoshì教室 ,jiù就néng能tīngdào听到tāmen它们zài在shù树shàng上chànggē唱歌 。 … zhège这个nǚshēng女生de的ěrduo耳朵tèbié特别hǎo好 ,néng能tīng听chū出shí十jǐ几zhǒng种niǎo鸟de的shēngyīn声音 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 校园xiàoyuánkhuôn viên trường
  • 照zhàochiếu, soi
  • 耳朵ěrduotai
  • 北běibắc, phía bắc
  • 起飞qǐfēicất cánh
  • 不见bújiànmất, biến mất, không thấy
  • 灯dēngđèn
  • 校长xiàozhǎnghiệu trưởng
  • 女生nǚshēngnữ sinh, học sinh nữ
  • 怎么办zěnme bànlàm thế nào bây giờ