学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Ẩm thực1 phút · 293 chữ10 từ thư viện

儿子和夏天的西瓜

Con trai tôi và dưa hấu mùa hè

Cậu bé mê dưa hấu đến mức về nhà là mở tủ lạnh ngay, cho đến một buổi tối bị đau bụng…

10 từ của bài
  • 几乎jīhūhầu như, gần như
  • 西瓜xīguādưa hấu
  • 放学fàngxuétan học
  • 只有zhǐyǒuchỉ có
  • 方便fāngbiànthuận tiện
  • 总是zǒngshìluôn luôn
  • 心里xīnlǐtrong lòng
  • 担心dānxīnlo lắng
  • 或者huòzhěhoặc là
  • 看来kànláixem ra, có vẻ như

Bước 1 · Bài đọc

儿子和夏天的西瓜

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xiàtiān夏天dào到le了 ,wǒ我jiā家jīhū几乎měi每tiān天dōu都yào要mǎi买shuǐguǒ水果 。wǒ我érzi儿子zuì最ài爱chī吃xīguā西瓜 ,tā他fàngxué放学huíjiā回家dìyī第一jiàn件shì事jiùshì就是dǎkāi打开bīngxiāng冰箱zhǎo找xīguā西瓜 。 … tā他shuō说 ,zhǐyǒu只有chī吃yí一kuài块bīng冰xīguā西瓜 ,cái才juéde觉得xiàtiān夏天méi没nàme那么rè热 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 几乎jīhūhầu như, gần như
  • 西瓜xīguādưa hấu
  • 放学fàngxuétan học
  • 只有zhǐyǒuchỉ có
  • 方便fāngbiànthuận tiện
  • 总是zǒngshìluôn luôn
  • 心里xīnlǐtrong lòng
  • 担心dānxīnlo lắng
  • 或者huòzhěhoặc là
  • 看来kànláixem ra, có vẻ như