10 từ của bài
- 几乎jīhūhầu như, gần như
- 西瓜xīguādưa hấu
- 放学fàngxuétan học
- 只有zhǐyǒuchỉ có
- 方便fāngbiànthuận tiện
- 总是zǒngshìluôn luôn
- 心里xīnlǐtrong lòng
- 担心dānxīnlo lắng
- 或者huòzhěhoặc là
- 看来kànláixem ra, có vẻ như
Bước 1 · Bài đọc
儿子和夏天的西瓜
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiàtiān夏天dào到le了 ,wǒ我jiā家jīhū几乎měi每tiān天dōu都yào要mǎi买shuǐguǒ水果 。wǒ我érzi儿子zuì最ài爱chī吃xīguā西瓜 ,tā他fàngxué放学huíjiā回家dìyī第一jiàn件shì事jiùshì就是dǎkāi打开bīngxiāng冰箱zhǎo找xīguā西瓜 。 … tā他shuō说 ,zhǐyǒu只有chī吃yí一kuài块bīng冰xīguā西瓜 ,cái才juéde觉得xiàtiān夏天méi没nàme那么rè热 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè