我周末的兴趣爱好
Sở thích của tôi vào cuối tuần
Bóng bàn, vẽ tranh hay đọc sách, cuối tuần của bạn ấy vui nhờ những gì, và ai thua thì phải làm gì?
10 từ của bài
- 兴趣xìngqùhứng thú
- 健康jiànkāngkhỏe mạnh
- 周末zhōumòcuối tuần
- 比赛bǐsàicuộc thi, thi đấu
- 练liànluyện, tập
- 遇到yùdàogặp phải
- 只能zhǐ néngchỉ có thể, đành phải
- 当然dāngránđương nhiên
- 办法bànfǎbiện pháp
- 完成wánchénghoàn thành
Bước 1 · Bài đọc
我周末的兴趣爱好
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我yǒu有hěn很duō多xìngqù兴趣àihào爱好 ,bǐrú比如dǎ打pīngpāngqiú乒乓球hé和huà画huà画 。 … wǒ我zuì最xǐhuan喜欢dǎ打pīngpāngqiú乒乓球 ,yīnwèi因为tā它hěn很hǎo好wán玩 ,hái还néng能ràng让wǒ我gèng更jiànkāng健康 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè