学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Con người & gia đình2 phút · 319 chữ10 từ thư viện

安静的街和年轻的邻居

Con phố yên tĩnh và người hàng xóm trẻ

Trên con phố yên tĩnh toàn người già, một cuốn sổ đen bị bỏ quên trước quán cà phê đã kéo hai người hàng xóm lại gần nhau.

10 từ của bài
  • 安静ānjìngyên tĩnh
  • 街jiēphố, đường phố
  • 年轻niánqīngtrẻ
  • 笔记本bǐjìběnsổ tay/máy tính xách tay
  • 记jìnhớ; ghi lại
  • 好像hǎoxiàngdường như
  • 发fāgửi, phát ra
  • 最后zuìhòucuối cùng
  • 得到dédàonhận được, đạt được
  • 刚才gāngcáivừa mới

Bước 1 · Bài đọc

安静的街和年轻的邻居

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我jiā家zhù住zài在yì一tiáo条hěn很ānjìng安静de的jiē街shàng上 。jiē街shàng上méiyǒu没有dà大shāngdiàn商店 ,yě也hěn很shǎoyǒu少有chē车 ,wǎnshang晚上zhǐnéng只能tīngdào听到niǎo鸟jiào叫 。 … zhèlǐ这里de的línjū邻居dàduō大多shì是lǎorén老人 ,dàjiā大家dōu都rènshi认识 ,jiànmiàn见面de的shíhou时候zǒngshì总是xiào笑zhe着shuōhuà说话 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 安静ānjìngyên tĩnh
  • 街jiēphố, đường phố
  • 年轻niánqīngtrẻ
  • 笔记本bǐjìběnsổ tay/máy tính xách tay
  • 记jìnhớ; ghi lại
  • 好像hǎoxiàngdường như
  • 发fāgửi, phát ra
  • 最后zuìhòucuối cùng
  • 得到dédàonhận được, đạt được
  • 刚才gāngcáivừa mới