安静的街和年轻的邻居
Con phố yên tĩnh và người hàng xóm trẻ
Trên con phố yên tĩnh toàn người già, một cuốn sổ đen bị bỏ quên trước quán cà phê đã kéo hai người hàng xóm lại gần nhau.
10 từ của bài
- 安静ānjìngyên tĩnh
- 街jiēphố, đường phố
- 年轻niánqīngtrẻ
- 笔记本bǐjìběnsổ tay/máy tính xách tay
- 记jìnhớ; ghi lại
- 好像hǎoxiàngdường như
- 发fāgửi, phát ra
- 最后zuìhòucuối cùng
- 得到dédàonhận được, đạt được
- 刚才gāngcáivừa mới
Bước 1 · Bài đọc
安静的街和年轻的邻居
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家zhù住zài在yì一tiáo条hěn很ānjìng安静de的jiē街shàng上 。jiē街shàng上méiyǒu没有dà大shāngdiàn商店 ,yě也hěn很shǎoyǒu少有chē车 ,wǎnshang晚上zhǐnéng只能tīngdào听到niǎo鸟jiào叫 。 … zhèlǐ这里de的línjū邻居dàduō大多shì是lǎorén老人 ,dàjiā大家dōu都rènshi认识 ,jiànmiàn见面de的shíhou时候zǒngshì总是xiào笑zhe着shuōhuà说话 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè