10 từ của bài
- 打算dǎsuàndự định
- 留学liúxuédu học
- 国家guójiāquốc gia
- 关系guānxìquan hệ
- 以上yǐshàngtrở lên, ở trên
- 得分défēnghi điểm, được điểm
- 关于guānyúvề (liên quan đến)
- 发展fāzhǎnphát triển
- 不久bùjiǔkhông lâu, chẳng bao lâu
- 清楚qīngchurõ ràng
Bước 1 · Bài đọc
我的留学打算
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiào叫ruǎn阮míng明 ,shì是yuè越nán南de的dàxuéshēng大学生 。wǒ我dǎsuàn打算míngnián明年qù去zhōngguó中国liúxué留学 ,xuéxí学习hànyǔ汉语hé和jīngjì经济 。 … wǒ我juéde觉得zhè这liǎng两gè个guójiā国家de的guānxì关系yuèláiyuè越来越hǎo好 ,yǐhòu以后huì会yǒu有hěn很duō多gōngzuò工作jīhuì机会 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè