我们家搬家了
Nhà mình chuyển nhà rồi
Từ hai căn phòng chật chội đến ngôi nhà có vườn nhỏ: cuộc sống của cả gia đình đã thay đổi thế nào?
10 từ của bài
- 屋子wūzicăn nhà
- 花园huāyuánvườn hoa
- 以后yǐhòusau này
- 不用búyòngkhông cần
- 沙发shāfāghế sofa
- 矮ǎithấp, lùn
- 大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
- 怕pàsợ
- 关guānđóng, tắt
- 干gànlàm
Bước 1 · Bài đọc
我们家搬家了
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,wǒmen我们yījiārén一家人bān搬jìn进le了xīn新jiā家 。yǐqián以前de的fángzi房子hěn很xiǎo小 ,zhǐyǒu只有liǎng两jiān间wūzi屋子 。 … xīn新jiā家yǒu有sì四jiān间wūzi屋子 ,hòumian后面háiyǒu还有yí一gè个xiǎo小huāyuán花园 。māma妈妈shuō说 ,yǐhòu以后zhōumò周末búyòng不用qù去gōngyuán公园le了 ,zài在zìjǐ自己jiā家de的huāyuán花园lǐ里jiù就néng能shàitàiyáng晒太阳 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè