我的班级和数学练习
Lớp học và bài tập toán của tôi
Toán khó, hay làm sai, nhưng Lý Minh không bỏ cuộc: cậu đã dùng cách gì để học ngày càng tiến bộ?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Tính từ và các từ khác· Adjectives and other words
10 từ của bài
- 班级bānjílớp học
- 好多hǎoduōrất nhiều
- 练习liànxíluyện tập
- 提高tígāonâng cao
- 数学shùxuétoán học
- 水平shuǐpíngtrình độ
- 难题nántívấn đề nan giải, bài khó
- 回答huídátrả lời
- 方法fāngfǎphương pháp
- 检查jiǎnchákiểm tra
Bước 2 · Bài đọc
我的班级和数学练习
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiào叫lǐ李míng明 ,shì是yí一gè个zhōngxuéshēng中学生 。wǒmen我们bānjí班级yǒu有hǎoduō好多xuésheng学生 ,dàjiā大家dōu都hěn很nǔlì努力 。lǎoshī老师jīngcháng经常gàosù告诉wǒmen我们 ,yào要duō多zuò做liànxí练习cáinéng才能tígāo提高shùxué数学shuǐpíng水平 。
shùxué数学duì对wǒ我lái来shuō说yǒu有diǎn点nán难 ,tèbié特别shì是nàxiē那些nántí难题 。wǒ我zǒngshì总是xūyào需要hěn很cháng长shíjiān时间lái来huídá回答 ,yǒushíhou有时候hái还huì会chū出cuò错 。wǒ我juédìng决定měi每tiān天huā花yí一gè个xiǎoshí小时lái来fùxí复习hé和zuò做tí题 。
wèiliǎo为了zhǎodào找到gèng更hǎo好de的fāngfǎ方法 ,wǒ我kāishǐ开始bǎ把měi每cì次zuò做tí题shí时chū出de的cuò错jì记xiàlai下来 。ránhòu然后wǒ我huì会jiǎnchá检查zhèxiē这些cuòwù错误 ,kàn看kàn看zìjǐ自己zài在nǎlǐ哪里cuò错le了 。zhèyàng这样wǒ我jiù就néng能gèng更kuài快dì地zhǎodào找到zhèngquè正确de的dáàn答案 。
xiànzài现在wǒ我de的shùxué数学chéngjì成绩yuèláiyuè越来越hǎo好 ,lǎoshī老师hé和tóngxué同学men们dōu都shuō说wǒ我jìnbù进步le了 。wǒ我xīwàng希望jiānglái将来néng能kǎo考shàng上yì一suǒ所hǎo好dàxué大学 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 越来越 + 形容词越来越: ngày càng
越来越 + tính từ diễn tả sự thay đổi tăng dần theo thời gian. 越来越好 = ngày càng tốt hơn.
- 为了 + 目的,……为了: để, nhằm
为了 đứng đầu câu nêu mục đích, vế sau là việc làm để đạt mục đích đó. Để tìm cách tốt hơn, Lý Minh ghi lại lỗi sai.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.李明是一个大学生。
2.李明的班级里大家都很努力。
3.李明觉得数学很简单。
4.李明每天花一个小时来复习和做数学题。
5.李明的数学成绩现在比以前好多了。
6.Ý chính这篇短文主要讲什么?
7.Thứ tự李明把做错的题记下来以后,接着做什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.这个有四十个学生。
- 2.我最喜欢上课,因为我喜欢数字。
- 3.这是一道,全班只有两个人做对了。
- 4.我需要我的作业。
- 5.我的汉语在不断提高。
- 6.老师教了我们一个学习数学的好。
- 7.老师问了一个问题,小明马上举手。
- 8.我们班有好学生。
- 9.下课以后,我们要写汉字。
- 10.我想我的数学水平。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你有什么方法提高数学成绩吗?
Bạn có phương pháp gì để cải thiện điểm toán không?
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè