我的忙碌工作日
Ngày làm việc bận rộn của tôi
Dậy từ 7 giờ, sợ đi muộn, hết họp lại viết tài liệu: bí quyết nào giúp nhân viên văn phòng này được tăng lương?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Công việc· Work
Cảm xúc· Feelings
Từ khác· Other words
10 từ của bài
- 员yuánnhân viên, người làm (hậu tố nghề)
- 主要zhǔyàochủ yếu
- 办公室bàngōngshìvăn phòng
- 需要xūyàocần
- 着急zháojílo lắng
- 不同bù tóngkhác nhau, không giống
- 放心fàngxīnyên tâm
- 努力nǔlìnỗ lực, chăm chỉ
- 休假xiūjiànghỉ phép
- 工作日gōngzuòrìngày làm việc
Bước 2 · Bài đọc
我的忙碌工作日
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是yì一jiā家gōngsī公司de的zhí职yuán员 ,zhǔyào主要zài在bàngōngshì办公室gōngzuò工作 。měi每gè个gōngzuòrì工作日 ,wǒ我zǎoshang早上qī七diǎn点jiùyào就要qǐchuáng起床 ,yīnwèi因为bā八diǎn点yào要shàngbān上班 。lù路shàngchē上车hěn很duō多 ,wǒ我chángcháng常常hěn很zháojí着急 ,pà怕zìjǐ自己huì会chídào迟到 。
wǒ我měi每tiān天de的gōngzuò工作dōu都bùtóng不同 ,yǒushíhou有时候yào要xiě写wénjiàn文件 ,yǒushíhou有时候yào要kāihuì开会 。bùguò不过 ,wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的shì是bāngzhù帮助tóngshì同事jiějué解决wèntí问题 。
xiàbān下班yǐqián以前 ,wǒ我huì会bǎ把míngtiān明天xūyào需要zuò做de的shìqing事情xiě写zài在běnzi本子shàng上 。zhèyàng这样dìèr第二tiān天yí一dào到bàngōngshì办公室 ,wǒ我jiù就zhīdào知道yào要zuò做shénme什么le了 。jīnglǐ经理cháng常shuō说 ,gōngzuò工作jiāogěi交给wǒ我 ,tā他hěn很fàngxīn放心 。
suīrán虽然gōngzuò工作hěn很máng忙 ,dànshì但是wǒ我yīzhí一直hěn很nǔlì努力 。míngnián明年wǒ我xiǎng想xiūjià休假yí一gè个xīngqī星期 ,dài带bàba爸爸māma妈妈qù去nánfāng南方lǚyóu旅游 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 虽然……,但是……虽然…但是…: tuy… nhưng…
虽然 nêu một sự thật, 但是 đưa ra ý trái ngược. Công việc tuy bận nhưng tác giả luôn cố gắng.
- 把 + 宾语 + 动词 + 在 + 地点Câu chữ 把: để/ghi cái gì ở đâu
把 + vật + động từ + 在 + nơi chốn nói ta đặt hay ghi vật đó vào đâu. Ở đây: ghi việc ngày mai vào sổ.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.作者主要在办公室工作。
2.作者每天九点上班。
3.作者每天做的工作都一样。
4.作者最喜欢帮助同事解决问题。
5.明年作者想带爸爸妈妈去南方旅游。
6.Ý chính这篇短文主要讲什么?
7.Thứ tự下班以前,作者会做什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.他在公司是一名很的员工,大家都喜欢他。
- 2.我们的在市中心,交通很方便。
- 3.星期一到星期五是,周末不上班。
- 4.工作了一年,我想两个星期,出去旅游。
- 5.他每天的工作是开会和写文件。
- 6.每个人的爱好都。
- 7.这件事交给我,你吧。
- 8.时间不多了,他很,一直在看手表。
- 9.他在饭店当服务。
- 10.这个工作很多时间。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你的工作日通常是什么样的?
Ngày làm việc của bạn thường như thế nào?
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè