学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Công việc2 phút · 300 chữ10 từ thư viện

我在机场帮人找行李

Tôi giúp mọi người tìm hành lý ở sân bay

Vừa xuống máy bay đã thấy vali biến mất thì phải làm sao? Một nhân viên sân bay kể về công việc đi tìm hành lý thất lạc.

10 từ của bài
  • 前年qiánniánnăm kia
  • 丢diūmất
  • 行李xínglihành lý
  • 哭kūkhóc
  • 纸zhǐgiấy
  • 半天bàntiānnửa ngày; hồi lâu
  • 新年xīnniánnăm mới
  • 收到shōudàonhận được
  • 新闻xīnwéntin tức
  • 受到shòudàonhận được, được (ai đó làm gì)

Bước 1 · Bài đọc

我在机场帮人找行李

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qiánnián前年wǒ我dàxué大学bìyè毕业yǐhòu以后 ,láidào来到jīchǎng机场gōngzuò工作 。wǒ我de的gōngzuò工作shì是bāng帮kèrén客人zhǎo找diū丢le了de的xíngli行李 。 … yǒude有的rén人yí一xià下fēijī飞机jiù就fāxiàn发现xiāngzi箱子bùjiàn不见le了 ,fēicháng非常zhejí着急 ,yǒude有的rén人shènzhì甚至jí急dé得kū哭le了 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 前年qiánniánnăm kia
  • 丢diūmất
  • 行李xínglihành lý
  • 哭kūkhóc
  • 纸zhǐgiấy
  • 半天bàntiānnửa ngày; hồi lâu
  • 新年xīnniánnăm mới
  • 收到shōudàonhận được
  • 新闻xīnwéntin tức
  • 受到shòudàonhận được, được (ai đó làm gì)